Houzii
← Từ điển
Từ ghép

医之好治不病以为功

Phồn thể: [醫之好治不病以為功]
yīzhīhàozhìbúbìngyǐwéigōng
Nghĩa tiếng Việtbác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)
  • 9 chữ
  • 51 nét