Chữ Hán
病
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bệnhbệnh; bệnh tật; ngã bệnh
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 疒 + 丙
- 疒nèốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104
- 丙bǐng[bính]thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
- Phần chỉ nghĩa: 疒
- Phần chỉ âm: 丙
Từ có chữ này
- 生病Âm Hán Việt: sinh bệnhbị ốmHSK 1
- 看病Âm Hán Việt: khán bệnhđi khám bệnh; khám bệnh nhânHSK 1
- 病人Âm Hán Việt: bệnh nhânngười bệnh; bệnh nhân; người ốmHSK 3
- 毛病Âm Hán Việt: mao bệnhlỗi; sai sót; khuyết điểmHSK 5
- 疾病Âm Hán Việt: tật bệnhbệnh tật; ốm đau; bệnhHSK 5
- 病情Âm Hán Việt: bệnh tìnhtình trạng bệnh; tình hình của bệnh nhânHSK 5
- 病房Âm Hán Việt: bệnh phòngphòng bệnh (của bệnh viện); phòng bệnhHSK 5
- 发病Âm Hán Việt: phát bệnh(bệnh) phát sinh; (người) bị bệnh; đổ bệnh; khởi phát (tình trạng y tế)HSK 6
- 病毒Âm Hán Việt: bệnh độcvi rútHSK 6
- 传染病Âm Hán Việt: truyền nhuộm bệnhbệnh truyền nhiễm; bệnh lây nhiễm; dịch bệnhHSK 6
- 弊病Âm Hán Việt: tệ bệnhbệnh tật; điều xấu; hành vi sai tráiHSK 7–9
- 心病Âm Hán Việt: tâm bệnhlo âu; điểm nhức nhối; nỗi lo thầmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上个星期小侯突然感冒发烧,腿和脚也很疼,不得不住院检查。以前他觉得自己年轻,不常注意休息,生病以后心里感到很难过。Tuần trước Tiểu Hầu đột nhiên bị cảm sốt, đùi và chân cũng rất đau, đành phải nhập viện kiểm tra. Trước đây cậu ấy nghĩ mình còn trẻ nên ít chú ý nghỉ ngơi, sau khi bị ốm trong lòng cảm thấy rất buồn.Từ trong câu:上个星期 (shànggèxīngqī)小 (xiǎo)侯 (hóu)突然 (tūrán)感冒 (gǎnmào)发烧 (fāshāo)腿 (tuǐ)和 (hé)脚 (jiǎo)也 (yě)很 (hěn)疼 (téng)不得不 (bùdébù)住院 (zhùyuàn)检查 (jiǎnchá)以前 (yǐqián)他 (tā)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)年轻 (niánqīng)不 (bù)常 (cháng)注意 (zhùyì)休息 (xiūxi)生病 (shēngbìng)以后 (yǐhòu)心里 (xīnli)感到 (gǎndào)很 (hěn)难过 (nánguò)
- 你去医院看病了吗?今天你还回公司来吗?Bạn đã đi bệnh viện khám bệnh chưa? Hôm nay bạn còn quay lại công ty không?
- 在医院里,胡医生认真地照顾每一位病人。住了几天院,小侯的病很快好起来了。知道明天就要出院,大家都替他放心。Ở trong bệnh viện, bác sĩ Hồ tận tình chăm sóc từng bệnh nhân. Nằm viện mấy ngày, bệnh của Tiểu Hầu đã nhanh chóng đỡ hẳn. Biết ngày mai cậu ấy sẽ xuất viện, mọi người đều yên tâm mừng cho cậu.Từ trong câu:在 (zài)医院 (yīyuàn)里 (lǐ)胡 (hú)医生 (yīshēng)认真 (rènzhēn)地 (de)照顾 (zhàogu)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)病人 (bìngrén)住 (zhù)了 (le)几天 (jǐtiān)院 (yuàn)小 (xiǎo)侯 (hóu)的 (de)病 (bìng)很 (hěn)快 (kuài)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)知道 (zhīdào)明天 (míngtiān)就要 (jiùyào)出院 (chūyuàn)大家 (dàjiā)都 (dōu)替 (tì)他 (tā)放心 (fàngxīn)
- 我来看病了。医生说我的病不大,在家喝一点儿热水,休息一天,明天再来公司。Mình đến khám bệnh rồi. Bác sĩ nói bệnh của mình không nặng, ở nhà uống một chút nước nóng, nghỉ một ngày, ngày mai lại đến công ty.
- 胡医生给你检查了以后怎么说?病房里的病人们休息得好吗?Sau khi bác sĩ Hồ kiểm tra cho bạn thì nói thế nào? Các bệnh nhân trong phòng bệnh nghỉ ngơi có tốt không?
- 这几天没有雪,今天下大雨了,天气有点儿冷,不热。我觉得我生病了。Mấy hôm nay không có tuyết, hôm nay trời mưa to rồi, thời tiết hơi lạnh chứ không nóng. Mình cảm thấy mình bị ốm rồi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.