Chữ Hán
疒
Nghĩaốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104
Bộ thủ疒
- 5 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- ốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104
Cấu tạo
Gồm các phần: chồng lên nhau · 广 + 冫
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 病bìngÂm Hán Việt: bệnhbệnh; bệnh tật; ngã bệnhHSK 1
- 疼téngÂm Hán Việt: đông(bị) đau; nhức; yêu thương hết mựcHSK 2
- 瘦shòuÂm Hán Việt: xấugầy; giảm cân; (quần áo) chậtHSK 3
- 痛tòngÂm Hán Việt: thốngđau; đau đớn; phiền muộnHSK 4
- 疗liáođiều trị; chữa trị; liệu phápHSK 5
- 疯fēngÂm Hán Việt: phongđiên; khùng; hoang dạiHSK 5
- 疾jí(dạng kết hợp) bệnh; bệnh tật; (dạng kết hợp) nhanh; (văn học) ghét; căm ghétHSK 5
- 疫yì(hình thức kết hợp) dịch bệnh; bệnh dịchHSK 6
- 疲pímệt mỏiHSK 6
- 症zhèngbệnh; tình trạng bệnhHSK 6
- 痒yǎngÂm Hán Việt: dưỡngbiến thể của 痒 (yǎng); ngứa; cùHSK 6
- 痕hénvết sẹo; dấu vếtHSK 6
- 疙gēmụn cóc; mụn cơmHSK 7–9
- 疤bāvết sẹo; vảy màiHSK 7–9
- 疵cīvết chàm; khuyết điểm; thiếu sótHSK 7–9
- 痪huàndùng trong 瘫痪 (tānhuàn)HSK 7–9
- 痰tánÂm Hán Việt: đờmđờm; nước bọtHSK 7–9
- 痴chīđần độn; tình cảm; ngốc nghếchHSK 7–9
- 痹bìbị liệt; tê liệtHSK 7–9
- 瘟wēndịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch; (bóng) ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sốngHSK 7–9
- 瘩dálở; nhọt; vảyHSK 7–9
- 瘤liúkhối uHSK 7–9
- 瘫tānbị liệtHSK 7–9
- 瘸quéquèHSK 7–9
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.