Chữ Hán
冫
Nghĩabộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰 (bīng), 次 (cì) v.v., được biết đến như 两点水 (liǎngdiǎnshuǐ)
Bộ thủ冫
- 2 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰 (bīng), 次 (cì) v.v., được biết đến như 两点水 (liǎngdiǎnshuǐ)
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 丶 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 习xí(dạng cố định) thực hành; học; tập quánHSK 1
- 冷lěngÂm Hán Việt: lạnhlạnhHSK 1
- 次cìÂm Hán Việt: thứtiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.HSK 2
- 准zhǔnÂm Hán Việt: chốncho phép; chấp thuận; theoHSK 2
- 冰bīngÂm Hán Việt: băngbăng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnhHSK 3
- 决juéquyết định; xác định; xử tử (ai đó)HSK 3
- 净jìngÂm Hán Việt: tịnhbiến thể của 净 (jìng)HSK 3
- 凉liángÂm Hán Việt: lươngmát; lạnhHSK 3
- 凌língtiếp cận; vươn cao; băng dàyHSK 3
- 况kuànghơn nữa; tình hìnhHSK 4
- 减jiǎnÂm Hán Việt: giảmhạ; thấp; giảmHSK 4
- 冲chōngÂm Hán Việt: xung(nước) xô vào; trộn với nước; phaHSK 5
- 冻dòngÂm Hán Việt: đôngđóng băng; cảm thấy rất lạnh; thạch hoặc đông sươngHSK 5
- 弱ruòÂm Hán Việt: nhượcyếu; yếu ớt; trẻ tuổi; kém; không tốt bằngHSK 5
- 匀yúnđều; phân bố đều; đồng đềuHSK 6
- 冶yěnấu chảy; đúc; nhìn quyến rũHSK 7–9
- 凄qīlạnh thấu xương; băng giá; thảm thươngHSK 7–9
- 凋diāohéo úaHSK 7–9
- 凑còutập hợp, gom góp; tình cờ; gần gũiHSK 7–9
- 凝níngđông lại; tập trung chú ý; nhìn chằm chằmHSK 7–9
- 丬qiángbộ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 90), hình ảnh phản chiếu của 片 [pian4]
- 冯Fénghọ [Feng2]
- 疒nèốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104
- 冱hùđông cứng; bị đóng băng
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.