Chữ Hán
减
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: giảmhạ; thấp; giảm
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 冫 + 咸
- 冫bīngbộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰 (bīng), 次 (cì) v.v., được biết đến như 两点水 (liǎngdiǎnshuǐ)
- 咸xián[hàm]tất cả; mọi người; mỗi
- Phần chỉ nghĩa: 冫
- Phần chỉ âm: 咸
Từ có chữ này
- 减少Âm Hán Việt: giảm thiểugiảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấpHSK 4
- 减轻Âm Hán Việt: giảm khinhgiảm nhẹ; giảm bớt; làm dịuHSK 4
- 减肥Âm Hán Việt: giảm phìgiảm cânHSK 5
- 减压Âm Hán Việt: giảm ápgiảm áp lực; thư giãnHSK 6
- 减弱Âm Hán Việt: giảm nhượclàm suy yếu; giảm bớtHSK 6
- 减免Âm Hán Việt: giảm miễngiảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)HSK 7–9
- 减负Âm Hán Việt: giảm phụgiảm bớt gánh nặng cho ai đóHSK 7–9
- 减退Âm Hán Việt: giảm thoáirút xuống; giảm đi; suy giảmHSK 7–9
- 削减Âm Hán Việt: tước giảmcắt giảm; giảm; bớtHSK 7–9
- 缩减Âm Hán Việt: súc giảmcắt giảm; giảm bớtHSK 7–9
- 衰减Âm Hán Việt: suy giảmsuy yếu; suy giảmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你看,现在河岸上开着五颜六色的野花,空气也变得清新多了。我们平时买东西也应该继续减少使用塑料袋,节约水电能源。Cậu nhìn kìa, bây giờ trên bờ sông đang nở hoa dại đủ màu sắc, không khí cũng trở nên trong lành hơn nhiều. Bình thường mua đồ chúng ta cũng nên tiếp tục giảm sử dụng túi nilon, tiết kiệm năng lượng điện nước.
- 保护濒临灭绝的物种,归根到底就是在保护人类自己。只有各国携手减少碳排放、守护森林与海洋,才能维护自然界的生态平衡,从而实现人与自然的和谐共生。Bảo vệ các loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, xét đến cùng chính là đang bảo vệ bản thân loài người. Chỉ khi các quốc gia chung tay giảm phát thải carbon, gìn giữ rừng và đại dương thì mới duy trì được cân bằng sinh thái của giới tự nhiên, từ đó hiện thực hoá sự chung sống hài hoà giữa con người và thiên nhiên.Từ trong câu:保护 (bǎohù)濒临 (bīnlín)灭绝 (mièjué)的 (de)物种 (wùzhǒng)归根到底 (guīgēndàodǐ)就是 (jiùshì)在 (zài)保护人 (bǎohùrén)类 (lèi)自己 (zìjǐ)只有 (zhǐyǒu)各国 (gèguó)携手 (xiéshǒu)减少 (jiǎnshǎo)碳排放 (tànpáifàng)守护 (shǒuhù)森林 (sēnlín)与 (yǔ)海洋 (hǎiyáng)才能 (cáinéng)维护 (wéihù)自然界 (zìránjiè)的 (de)生态 (shēngtài)平衡 (pínghéng)从而 (cóng'ér)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
- 阿明,刚才纪录片里提到,过去由于极端气候和人类过度开发,致使大片湿地面积锐减,好几种珍稀水鸟一度濒临灭绝。Minh ơi, vừa nãy trong phim tài liệu có nhắc tới, trước đây do khí hậu cực đoan và con người khai thác quá mức, khiến diện tích lớn vùng đất ngập nước sụt giảm mạnh, mấy loài chim nước quý hiếm có lúc đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.