Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép

减免

Phồn thể: [減免]
jiǎn (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)miǎnSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtgiảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)
Âm Hán Việtgiảm miễn
  • 2 chữ
  • 18 nét