Chữ HánChữ đa âm
免
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 16 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: miễnmiễn cho ai; miễn giảm; cách chức
- biến thể cũ của 絻 (wèn)
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · ⺈ + 口 + 儿
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 晚wǎnÂm Hán Việt: vãnbuổi tối; đêm; muộnHSK 1
- 兔tùbiến thể của 兔 (tù)HSK 5
- 勉miǎnkhích lệ; nỗ lựcHSK 6
- 挽wǎnkéo; kéo (xe hoặc cung); xắnHSK 7–9
- 搀chānÂm Hán Việt: sọmdìu đỡ; trộn; phốiHSK 7–9
- 俛miǎnkhuyên bảo
- 娩miǎnsinh con
- 浼měinhờ vả
- 冕miǎnvương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia
- 谗chánvu khống; phỉ báng; xuyên tạc
- 絻miǎnbiến thể cũ của 冕 (miǎn)
- 輓
- 鞔
Từ có chữ này
- 免费Âm Hán Việt: miễn phímiễn phíHSK 4
- 避免Âm Hán Việt: tị miễnngăn chặn; ngăn ngừa; tránhHSK 5
- 以免Âm Hán Việt: dĩ miễnđể tránh; để khôngHSK 6
- 免疫Âm Hán Việt: miễn dịchmiễn dịch (với bệnh)HSK 6
- 免税Âm Hán Việt: miễn thuếkhông chịu thuế (của chùa, hoàng gia, v.v.); miễn thuế; cửa hàng miễn thuếHSK 6
- 难免Âm Hán Việt: nan miễnkhó tránh; khó thoát khỏi; sẽ không thể tránh khỏiHSK 6
- 不免Âm Hán Việt: bất miễnkhông thể tránh khỏiHSK 7–9
- 免得Âm Hán Việt: miễn đắcđể không phải; để tránhHSK 7–9
- 免职Âm Hán Việt: miễn chứccách chức; sa thải; giáng chứcHSK 7–9
- 免除Âm Hán Việt: miễn trừngăn chặn; tránh; miễnHSK 7–9
- 减免Âm Hán Việt: giảm miễngiảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)HSK 7–9
- 幸免Âm Hán Việt: hãnh miễntránh được (một số phận không may)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小兰,你看这儿的饼干和牛奶正在打折,买二送一,还免费送一个购物袋,真划算!Lan ơi, bạn nhìn bánh quy và sữa ở đây đang giảm giá kìa, mua hai tặng một, còn tặng miễn phí một túi mua hàng, hời thật đấy!
- 林教授,我们的案例分析已经反复修改了三次,依然没能突破瓶颈,大家难免有些悲观。Giáo sư Lâm ơi, phân tích tình huống của chúng ta đã sửa đi sửa lại ba lần mà vẫn chưa đột phá được điểm nghẽn, mọi người khó tránh khỏi có chút bi quan.
- 每个人都希望自己的工作一帆风顺,然而在实际生活中,谁都难免会遇到各种压力和失败。Ai cũng hy vọng công việc của mình thuận buồm xuôi gió, tuy nhiên trong cuộc sống thực tế, ai cũng khó tránh khỏi gặp phải đủ loại áp lực và thất bại.
- 签署合同之前,双方应当仔细核对每一项权利与责任条款。哪怕前期沟通多花一些时间,也能有效避免日后的纠纷,真正实现互利双赢。Trước khi ký kết hợp đồng, hai bên cần đối chiếu kỹ lưỡng từng điều khoản quyền lợi và trách nhiệm. Dù cho giai đoạn đầu trao đổi có tốn thêm chút thời gian, cũng có thể tránh hiệu quả tranh chấp về sau, thực sự hiện thực hoá đôi bên cùng có lợi.Từ trong câu:签署 (qiānshǔ)合同 (hétong)之前 (zhīqián)双方 (shuāngfāng)应当 (yīngdāng)仔细 (zǐxì)核对 (héduì)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)权利 (quánlì)与 (yǔ)责任 (zérèn)条款 (tiáokuǎn)哪怕 (nǎpà)前期 (qiánqī)沟通 (gōutōng)多 (duō)花 (huā)一些 (yīxiē)时间 (shíjiān)也 (yě)能 (néng)有效 (yǒuxiào)避免 (bìmiǎn)日后 (rìhòu)的 (de)纠纷 (jiūfēn)真正 (zhēnzhèng)实现 (shíxiàn)互利 (hùlì)双赢 (shuāngyíng)
- 纵然众口一词的观点听起来似乎合情合理,我们又何尝不需要多问几个“为什么”?唯有学会用理性的眼光剖析事物的本质,才能避免让独立思考的能力在喧嚣中变质。Dẫu cho những quan điểm trăm miệng một lời nghe có vẻ hợp tình hợp lý, chúng ta nào có thể không tự hỏi thêm vài câu "vì sao"? Chỉ có học cách dùng con mắt lý tính mổ xẻ bản chất sự vật mới tránh để năng lực tư duy độc lập bị biến chất giữa chốn ồn ào.Từ trong câu:纵然 (zòngrán)众口一词 (zhòngkǒuyīcí)的 (de)观点 (guāndiǎn)听起来 (tīngqilai)似乎 (sìhū)合情合理 (héqínghélǐ)我们 (wǒmen)又 (yòu)何尝 (hécháng)不 (bù)需要 (xūyào)多 (duō)问 (wèn)几个 (jǐge)为什么 (wèishénme)唯有 (wéiyǒu)学会 (xuéhuì)用 (yòng)理性 (lǐxìng)的 (de)眼光 (yǎnguāng)剖析 (pōuxī)事物 (shìwù)的 (de)本质 (běnzhì)才能 (cáinéng)避免 (bìmiǎn)让 (ràng)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)能力 (nénglì)在 (zài)喧嚣 (xuānxiāo)中 (zhōng)变质 (biànzhì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.