Cấp: HSK 6Từ ghép
免疫
Nghĩa
- 1 miễn dịch (với bệnh)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 免疫法tiêm chủng; chủng ngừa
- 免疫力khả năng miễn dịch
- 免疫学[免疫學]miễn dịch học
- 被动免疫[被動免疫]miễn dịch thụ động
- 免疫反应[免疫反應]phản ứng miễn dịch
- 免疫系统[免疫系統]hệ thống miễn dịch
- 免疫应答[免疫應答]phản ứng miễn dịch
- 气雾免疫[氣霧免疫]miễn dịch khí dung
- 群体免疫[群體免疫]miễn dịch cộng đồng
- 预防免疫[預防免疫]tiêm chủng dự phòng
- 主动免疫[主動免疫]miễn dịch chủ động
- 自动免疫[自動免疫]miễn dịch chủ động
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 不止[bất chỉ]Cấp: HSK 6không ngừng; không dứt; nhiều hơn
- 财富[財富][tài phú]Cấp: HSK 6sự giàu có; của cải
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này