Chữ Hán
疫
Nghĩa(hình thức kết hợp) dịch bệnh; bệnh dịch
Bộ thủ疒
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- (hình thức kết hợp) dịch bệnh; bệnh dịch
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 疒 + 殳
- 疒nèốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104
- 殳shūgiáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段 (duàn), 毅 (yì), 杀 (shā) v.v.
- Phần chỉ nghĩa: 疒
Từ có chữ này
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.