Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
免
Nghĩa tiếng Việtmiễn cho ai; miễn giảm; cách chức
Âm Hán Việtmiễn
- 1 chữ
- 7 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 miễn cho ai
- 2 miễn giảm
- 3 cách chức
- 4 tránh
- 5 ngăn chặn
- 6 trốn thoát
- 7 bị cấm
Câu ví dụ
- 纵然众口一词的观点听起来似乎合情合理,我们又何尝不需要多问几个“为什么”?唯有学会用理性的眼光剖析事物的本质,才能避免让独立思考的能力在喧嚣中变质。Dẫu cho những quan điểm trăm miệng một lời nghe có vẻ hợp tình hợp lý, chúng ta nào có thể không tự hỏi thêm vài câu "vì sao"? Chỉ có học cách dùng con mắt lý tính mổ xẻ bản chất sự vật mới tránh để năng lực tư duy độc lập bị biến chất giữa chốn ồn ào.Từ trong câu:纵然 (zòngrán)众口一词 (zhòngkǒuyīcí)的 (de)观点 (guāndiǎn)听起来 (tīngqilai)似乎 (sìhū)合情合理 (héqínghélǐ)我们 (wǒmen)又 (yòu)何尝 (hécháng)不 (bù)需要 (xūyào)多 (duō)问 (wèn)几个 (jǐge)为什么 (wèishénme)唯有 (wéiyǒu)学会 (xuéhuì)用 (yòng)理性 (lǐxìng)的 (de)眼光 (yǎnguāng)剖析 (pōuxī)事物 (shìwù)的 (de)本质 (běnzhì)才能 (cáinéng)避免 (bìmiǎn)让 (ràng)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)能力 (nénglì)在 (zài)喧嚣 (xuānxiāo)中 (zhōng)变质 (biànzhì)
- 林教授,我们的案例分析已经反复修改了三次,依然没能突破瓶颈,大家难免有些悲观。Giáo sư Lâm ơi, phân tích tình huống của chúng ta đã sửa đi sửa lại ba lần mà vẫn chưa đột phá được điểm nghẽn, mọi người khó tránh khỏi có chút bi quan.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 免费[免費][miễn phí]Cấp: HSK 4miễn phí
- 避免[tị miễn]Cấp: HSK 5ngăn chặn; ngăn ngừa; tránh
- 免税[免稅][miễn thuế]Cấp: HSK 6không chịu thuế (của chùa, hoàng gia, v.v.); miễn thuế; cửa hàng miễn thuế
- 免疫[miễn dịch]Cấp: HSK 6miễn dịch (với bệnh)
- 难免[難免][nan miễn]Cấp: HSK 6khó tránh; khó thoát khỏi; sẽ không thể tránh khỏi
- 以免[dĩ miễn]Cấp: HSK 6để tránh; để không
- 罢免[罷免][bãi miễn]Cấp: HSK 7–9cách chức; bãi nhiệm
- 不免[bất miễn]Cấp: HSK 7–9không thể tránh khỏi
- 减免[減免][giảm miễn]Cấp: HSK 7–9giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)
- 免除[miễn trừ]Cấp: HSK 7–9ngăn chặn; tránh; miễn
- 免得[miễn đắc]Cấp: HSK 7–9để không phải; để tránh
- 免职[免職][miễn chức]Cấp: HSK 7–9cách chức; sa thải; giáng chức
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 不止[bất chỉ]Cấp: HSK 6không ngừng; không dứt; nhiều hơn
- 财富[財富][tài phú]Cấp: HSK 6sự giàu có; của cải
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ đánh giá nhẹ nhàng 未免 (không khỏi / hơi quá) · Tình huống前,Chủ ngữ/Nhận xét + 未免 + (太 / 过于) + Tính từ / Cụm động từHSK 5
- Phó từ nhận định tất yếu 无疑 / 势必 / 不免 · Chủ ngữ + 无疑 + Là/Sẽ (chắc chắn không nghi ngờ) | Điều kiện + 势必 + Hệ quả tất yếu | Tình huống + 不免 + Tâm lý/Phản ứng tự nhiênHSK 5
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Phó từ đánh giá chừng mực 未免 & tạm thời 姑且 · 未免 + 太 / 过于 + Tính từ | 姑且 + Động từ (tạm thời cứ…)HSK 6
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Phó từ lập luận & đánh giá 毕竟 / 未必 / 简直 / 索性 · 毕竟 + Lý do khách quan | 未必 + Động từ/Tính từ (chưa chắc đã) | 简直 + Giống như/Quá mức | 索性 + Hành động dứt khoátHSK 5