Chữ đơnChữ đa âm
林
Nghĩa tiếng Việt(dùng trong từ ghép) rừng; (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể); (dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dùng trong từ ghép) rừng
- 2 (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể)
- 3 (dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 森林[chùm lâm]Cấp: HSK 4rừng
- 树林[樹林][thụ lâm]Cấp: HSK 4rừng; khóm cây; rừng rậm
- 树林[樹林]Cấp: HSK 4Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan
- 园林[園林][viên lâm]Cấp: HSK 6vườn; công viên; vườn cảnh
- 丛林[叢林]Cấp: HSK 7–9rừng rậm; bụi rậm; khu rừng
- 矮林bụi cây; thảm cây thấp
- 巴林Bahrain
- 宝林[寶林]Po Lam (khu vực ở Hồng Kông)
- 北林quận Beilin của thành phố Suihua 绥化市 (SuíhuàShì), Hắc Long Giang
- 碑林Rừng Bia (bảo tàng ở Tây An); Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市 (Xī'ānShì), Thiểm Tây
- 柏林Berlin, thủ đô của Đức
- 布林Boolean (toán học) (Đài Loan)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ chỉ giai đoạn Tiếp tục / Dừng lại / Khôi phục 继续 / 停止 / 恢复 · 继续 + Động từ hai âm tiết | 停止 + Động từ/Danh từ | 恢复 + Danh từ (trạng thái/sức khoẻ/môi trường)HSK 4
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5
- Cấu trúc 筑牢生态屏障,守护…生灵 · 通过系统修复,筑牢生态安全屏障HSK 7–9
- Cấu trúc tổng hợp 融 A 与 B 于一体 · Chủ ngữ + 融 + Yếu tố A + 与 + Yếu tố B + 于一体HSK 7–9