Từ ghép
巴林
Nghĩa
- 1 Bahrain
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 巴林右Đạt kỳ Bảo Lâm Hữu hoặc Baarin Baruun khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông Cổ
- 巴林左Đạt kỳ Bảo Lâm Tả của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông Cổ
- 巴林右旗Kỳ Hữu Bairin hoặc Baarin Baruun khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông Cổ
- 巴林左旗Kỳ Tả Ba Lâm của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông