Chữ Hán
巴
Nghĩakhao khát; mong muốn; bám vào; nước Ba thời nhà Chu (ở phía đông Tứ Xuyên hiện đại); viết tắt của đông Tứ Xuyên hoặc Trùng Khánh; họ [Ba1]
Bộ thủ巳
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- khao khát; mong muốn; bám vào
- nước Ba thời nhà Chu (ở phía đông Tứ Xuyên hiện đại); viết tắt của đông Tứ Xuyên hoặc Trùng Khánh; họ [Ba1]
Cấu tạo
Gồm các phần: chồng lên nhau · 巳 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 吧ba(trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?HSK 1
- 爸bàcha; ba; bốHSK 1
- 色sèmàu sắc; Lượng từ: 种 (zhǒng); vẻ ngoàiHSK 2
- 把bǎÂm Hán Việt: bãcầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầmHSK 3
- 爬páÂm Hán Việt: bòbò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậyHSK 3
- 肥féiÂm Hán Việt: phìmập; màu mỡ; rộng hoặc lớnHSK 5
- 芭bāmột loại cỏ; cây chuốiHSK 7–9
- 疤bāvết sẹo; vảy màiHSK 7–9
- 靶bǎmục tiêu; dấuHSK 7–9
- 岜bāđồi đá; núi đá; (dùng trong tên địa danh)
- 巵
- 邑yìthành phố; làng
- 杷bàcán (của rìu,...); cái cuốc; cào
- 皅
- 钯bǎpalladi (hoá học); Phiên âm Đài Loan [ba1]
- 笆bāvật làm bằng dải tre; hàng rào
- 粑bāmột loại bánh tròn dẹt (phương ngữ)
- 耙bàcái bừa; bừa đất
- 琶páxem 琵琶, đàn tì bà
- 絕
- 鈀
- 鲃bādùng trong 鲃鱼 (bāyú)
- 䰾
Từ có chữ này
- 大巴Âm Hán Việt: đại ba(thông tục) xe buýt lớn; xe khách; (viết tắt của 大型巴士)HSK 4
- 嘴巴Âm Hán Việt: chuỷ bamiệng (LT:张 (zhāng)); cái tát (LT:个 (gè))HSK 5
- 尾巴Âm Hán Việt: vĩ bađuôi; phát âm thông tục [yi3 ba5]HSK 5
- 巴掌Âm Hán Việt: ba chưởnglòng bàn tay; lượng từ: cái tátHSK 7–9
- 巴结Âm Hán Việt: ba kếtnịnh nọt; lấy lòng; tâng bốcHSK 7–9
- 巴不得Âm Hán Việt: ba bất đắc(khẩu ngữ) rất muốn; mong mỏi; trông chờHSK 7–9
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.