Cấp: HSK 5Từ ghép
尾巴
Nghĩa
- 1 đuôi
- 2 phát âm thông tục [yi3 ba5]
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 夹尾巴[夾尾巴]cúp đuôi
- 留尾巴để lại đầu mối chưa giải quyết; để lại vấn đề chưa xong
- 翘尾巴[翹尾巴]tỏ ra tự mãn
- 拖尾巴cản trở; là gánh nặng cho ai đó; chậm trễ hoàn thành công việc
- 猪尾巴[豬尾巴]đuôi heo (thịt)
- 大尾巴狼(khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v.
- 狐狸尾巴nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác
- 夹起尾巴[夾起尾巴]rụt đuôi lại; nghĩa bóng: lùi bước; trong tình huống nhục nhã
- 老鼠尾巴nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
- 兔子尾巴长不了[兔子尾巴長不了]đuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喂Cấp: HSK 1này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)
- 为[為][vi]Cấp: HSK 4làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như
- 陪伴[bồi bạn]Cấp: HSK 5đồng hành
- 群体[群體][quần thể]Cấp: HSK 5cộng đồng; thuộc địa
- 山区[山區][sơn khu]Cấp: HSK 5vùng núi
- 团[團][đoàn]Cấp: HSK 5tròn; cục; khối
- 土豆[thổ đậu]Cấp: HSK 5khoai tây (LT:个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (LT:颗 (kē))
- 退[thoái]Cấp: HSK 5rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này