Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

团

Phồn thể: [團]
tuán
Nghĩa tiếng Việttròn; cục; khối
Âm Hán Việtđoàn
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 9 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 tròn
  2. 2 cục
  3. 3 khối
  4. 4 cuộn thành bóng
  5. 5 tụ tập
  6. 6 trung đoàn
  7. 7 nhóm
  8. 8 hội
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

团

Phồn thể: [糰]
tuán
Nghĩa tiếng Việtbánh hấp
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 bánh hấp

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập