Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
团
Phồn thể: [團]Nghĩa tiếng Việttròn; cục; khối
Âm Hán Việtđoàn
- 1 chữ
- 6 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tròn
- 2 cục
- 3 khối
- 4 cuộn thành bóng
- 5 tụ tập
- 6 trung đoàn
- 7 nhóm
- 8 hội
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói)
Câu ví dụ
- 小兰,就专业能力而言,你的表现一直非常出色。作为团队负责人,关键是明确分配任务,激发每位成员的潜力。Lan à, xét về năng lực chuyên môn mà nói, thể hiện của em luôn vô cùng xuất sắc. Với tư cách người phụ trách nhóm, mấu chốt là phân công nhiệm vụ rõ ràng, khơi dậy tiềm năng của mỗi thành viên.
- 谢谢您的指点!经过这两周的磨合,大家越发懂得密切协作,团队的凝聚力也日益增强了。Cảm ơn sự chỉ dẫn của thầy! Trải qua hai tuần phối hợp, mọi người càng thêm biết hợp tác chặt chẽ, sức gắn kết của nhóm cũng ngày càng tăng cường rồi ạ.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 团队[團隊][đoàn đội]Cấp: HSK 5đội nhóm
- 集团[集團][tập đoàn]Cấp: HSK 6nhóm; khối; tập đoàn
- 团结[團結][đoàn kết]Cấp: HSK 6đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
- 团体[團體][đoàn thể]Cấp: HSK 6nhóm; tổ chức; đội
- 团圆[團圓][đoàn viên]Cấp: HSK 6đoàn tụ
- 谜团[謎團][mê đoàn]Cấp: HSK 7–9câu đố; bí ẩn; tình huống khó lường
- 社团[社團][xã đoàn]Cấp: HSK 7–9hiệp hội; hội; nhóm
- 团伙[團伙][đoàn hoả]Cấp: HSK 7–9băng nhóm (tội phạm); thành viên băng nhóm; đồng phạm
- 团聚[團聚][đoàn tụ]Cấp: HSK 7–9đoàn tụ; có một cuộc sum họp
- 团员[團員][đoàn viên]Cấp: HSK 7–9thành viên; thành viên nhóm
- 抱团[抱團]kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau
- 兵团[兵團]đơn vị quân sự lớn; hình thành; quân đoàn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喂Cấp: HSK 1này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)
- 为[為][vi]Cấp: HSK 4làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như
- 陪伴[bồi bạn]Cấp: HSK 5đồng hành
- 群体[群體][quần thể]Cấp: HSK 5cộng đồng; thuộc địa
- 山区[山區][sơn khu]Cấp: HSK 5vùng núi
- 土豆[thổ đậu]Cấp: HSK 5khoai tây (LT:个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (LT:颗 (kē))
- 退[thoái]Cấp: HSK 5rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
- 退出[thoái xuất]Cấp: HSK 5rút lui; hủy bỏ; thoát
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与 · 既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2HSK 4
- Cấu trúc giả định trái sự thật 要不是…早就… / 倘若…便… · 要不是 + Sự thật đã giúp đỡ/ngăn cản,(Chủ ngữ) + 早就 / 恐怕 + Kết quả giả định + 了 | 倘若 + Giả định,便 + Kết quảHSK 5
- Phó từ tăng tiến văn viết 越发 / 日益 / 日趋 · 越发 + Tính từ/Động từ tâm lý (càng thêm) | 日益 + Tính từ/Động từ hai âm tiết (ngày càng) | 日趋 + Tính từ hai âm tiết (ngày một tiến tới)HSK 5
- Động từ giới từ hoá 得益于 / 致力于 / 着眼于 · Kết quả + 得益于 + Nguyên nhân thuận lợi | Chủ thể + 致力于 / 着眼于 + Mục tiêu dài hạnHSK 6
- Khung cảm thán & mức độ 不禁 + Động từ / 不堪 + Động từ · 不禁 + Động từ tâm lý (không khỏi…) | 不堪 + 设想 / 回首 / 重负HSK 6