Cấp: HSK 5Chữ đơn
退
Nghĩa tiếng Việtrút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
Âm Hán Việtthoái
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 rút lui; rút khỏi
- 2 từ chối; trả lại (cái gì đó)
- 3 từ chối
Câu ví dụ
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
- 相反,那些真正成功的企业却非常关心顾客的使用体验。当产品出现问题时,他们会及时为顾客修理或办理退货,从而赢得了大家的长期信任。Ngược lại, những doanh nghiệp thực sự thành công lại vô cùng quan tâm tới trải nghiệm sử dụng của khách hàng. Khi sản phẩm xuất hiện vấn đề, họ sẽ kịp thời sửa chữa hoặc làm thủ tục trả hàng cho khách, nhờ đó giành được sự tin tưởng lâu dài của mọi người.Từ trong câu:相反 (xiāngfǎn)那些 (nàxiē)真正 (zhēnzhèng)成功 (chénggōng)的 (de)企业 (qǐyè)却 (què)非常 (fēicháng)关心 (guānxīn)顾客 (gùkè)的 (de)使用 (shǐyòng)体验 (tǐyàn)当 (dāng)产品 (chǎnpǐn)出现 (chūxiàn)问题 (wèntí)时 (shí)他们 (tāmen)会 (huì)及时 (jíshí)为 (wèi)顾客 (gùkè)修理 (xiūlǐ)或 (huò)办理 (bànlǐ)退货 (tuìhuò)从而 (cóng'ér)赢得 (yíngdé)了 (le)大家 (dàjiā)的 (de)长期 (chángqī)信任 (xìnrèn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 退出[thoái xuất]Cấp: HSK 5rút lui; hủy bỏ; thoát
- 退还[退還][thoái hoàn]Cấp: HSK 5trả lại (cái gì đó đã mượn, v.v.); gửi trả lại; hoàn tiền; hoàn trả
- 退休[thoái hưu]Cấp: HSK 5nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
- 后退[後退][hậu thoái]Cấp: HSK 6lùi lại; rút lui; thoái lui; rút về
- 退税[退稅][thoái thuế]Cấp: HSK 6hoàn thuế
- 撤退[triệt thoái]Cấp: HSK 7–9rút lui
- 辞退[辭退][từ thoái]Cấp: HSK 7–9sa thải; cho nghỉ việc; đuổi việc
- 倒退[đảo thoái]Cấp: HSK 7–9rút lui; đi giật lùi
- 减退[減退][giảm thoái]Cấp: HSK 7–9rút xuống; giảm đi; suy giảm
- 衰退[suy thoái]Cấp: HSK 7–9suy thoái; giảm; sụt giảm
- 退步[thoái bộ]Cấp: HSK 7–9làm kém hơn trước; nhượng bộ; sự thoái lui
- 退化[thoái hoá]Cấp: HSK 7–9thoái hóa; teo đi
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喂Cấp: HSK 1này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)
- 为[為][vi]Cấp: HSK 4làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như
- 陪伴[bồi bạn]Cấp: HSK 5đồng hành
- 群体[群體][quần thể]Cấp: HSK 5cộng đồng; thuộc địa
- 山区[山區][sơn khu]Cấp: HSK 5vùng núi
- 团[團][đoàn]Cấp: HSK 5tròn; cục; khối
- 土豆[thổ đậu]Cấp: HSK 5khoai tây (LT:个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (LT:颗 (kē))
- 退出[thoái xuất]Cấp: HSK 5rút lui; hủy bỏ; thoát
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này