Chữ Hán
退
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thoáirút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 艮
- 辶chuòbước đi (phần bên của chữ tách)
- 艮gènmột trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho núi; ☶; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 45° (đông bắc)
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 艮
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 退休Âm Hán Việt: thoái hưunghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưuHSK 5
- 退出Âm Hán Việt: thoái xuấtrút lui; hủy bỏ; thoátHSK 5
- 退还Âm Hán Việt: thoái hoàntrả lại (cái gì đó đã mượn, v.v.); gửi trả lại; hoàn tiền; hoàn trảHSK 5
- 后退Âm Hán Việt: hậu thoáilùi lại; rút lui; thoái lui; rút vềHSK 6
- 退税Âm Hán Việt: thoái thuếhoàn thuếHSK 6
- 倒退Âm Hán Việt: đảo thoáirút lui; đi giật lùiHSK 7–9
- 减退Âm Hán Việt: giảm thoáirút xuống; giảm đi; suy giảmHSK 7–9
- 撤退Âm Hán Việt: triệt thoáirút luiHSK 7–9
- 衰退Âm Hán Việt: suy thoáisuy thoái; giảm; sụt giảmHSK 7–9
- 辞退Âm Hán Việt: từ thoáisa thải; cho nghỉ việc; đuổi việcHSK 7–9
- 退化Âm Hán Việt: thoái hoáthoái hóa; teo điHSK 7–9
- 退却Âm Hán Việt: thoái khướcrút lui; chùn bướcHSK 7–9
Xem thêm 5 từ
- 退回Âm Hán Việt: thoái hồitrả lại (một món đồ); gửi trả lại; quay lạiHSK 7–9
- 退役Âm Hán Việt: thoái dịch(đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ; (đối với thiết bị lỗi thời) ngừng hoạt độngHSK 7–9
- 退步Âm Hán Việt: thoái bộlàm kém hơn trước; nhượng bộ; sự thoái luiHSK 7–9
- 退缩Âm Hán Việt: thoái súclùi lại; co rúmHSK 7–9
- 退让Âm Hán Việt: thoái nhườngtránh sang một bên; nhường đường; nhượng bộHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
- 相反,那些真正成功的企业却非常关心顾客的使用体验。当产品出现问题时,他们会及时为顾客修理或办理退货,从而赢得了大家的长期信任。Ngược lại, những doanh nghiệp thực sự thành công lại vô cùng quan tâm tới trải nghiệm sử dụng của khách hàng. Khi sản phẩm xuất hiện vấn đề, họ sẽ kịp thời sửa chữa hoặc làm thủ tục trả hàng cho khách, nhờ đó giành được sự tin tưởng lâu dài của mọi người.Từ trong câu:相反 (xiāngfǎn)那些 (nàxiē)真正 (zhēnzhèng)成功 (chénggōng)的 (de)企业 (qǐyè)却 (què)非常 (fēicháng)关心 (guānxīn)顾客 (gùkè)的 (de)使用 (shǐyòng)体验 (tǐyàn)当 (dāng)产品 (chǎnpǐn)出现 (chūxiàn)问题 (wèntí)时 (shí)他们 (tāmen)会 (huì)及时 (jíshí)为 (wèi)顾客 (gùkè)修理 (xiūlǐ)或 (huò)办理 (bànlǐ)退货 (tuìhuò)从而 (cóng'ér)赢得 (yíngdé)了 (le)大家 (dàjiā)的 (de)长期 (chángqī)信任 (xìnrèn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.