Houzii
← Từ điển
Từ ghép

大尾巴狼

dàyǐbaláng
Nghĩa tiếng Việt(khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v.
  • 4 chữ
  • 24 nét

Nghĩa

  1. 1 (khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v.

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập