Chữ HánChữ đa âm
大
Nghĩa to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě)); xem 大夫 (dàifu)
Bộ thủ大
Âm Hán Việt đại
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: đạito; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))
- xem 大夫 (dàifu)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 一 + 人
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 天tiānÂm Hán Việt: thiênngày; trời; thượng đếHSK 1
- 太tàiÂm Hán Việt: tháicao nhất; vĩ đại; quá (nhiều)HSK 1
- 夫fú(văn cổ) này, đó; anh ta, cô ta, họ; (trợ từ cảm thán cuối câu)HSK 2
- 头tóuÂm Hán Việt: đầuđầu; kiểu tóc; trên cùngHSK 2
- 因yīnÂm Hán Việt: nhânbiến thể cũ của 因 (yīn)HSK 2
- 参cānbiến thể của 参 (cān)HSK 3
- 奇jīsố lẻHSK 3
- 庆qìngăn mừngHSK 4
- 达dáđạt tới; đạt được; lên tớiHSK 4
- 奋fèngắng sức (hình thức ràng buộc)HSK 4
- 奖jiǎngÂm Hán Việt: thưởnggiải thưởng; phần thưởng; khích lệHSK 4
- 美měiÂm Hán Việt: mỉđẹp; rất thỏa mãn; tốt; làm đẹpHSK 4
- 套tàoÂm Hán Việt: sáoche đậy; bọc; vỏHSK 4
- 奈nàidùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 无奈 (wúnài) và 莫可奈何 (mòkěnàihé) (văn học); dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoàiHSK 5
- 类lèiÂm Hán Việt: loạiloại; kiểu; lớpHSK 5
- 衡héngcân; nặng; đo lườngHSK 5
- 央yāngtrung tâm; kết thúc; cầu xinHSK 6
- 夸kuāÂm Hán Việt: khoadùng trong 夸克 (kuākè)HSK 6
- 夺duóÂm Hán Việt: đoạtchiếm; đoạt lấy cưỡng chế; tranh giànhHSK 6
- 尖jiānÂm Hán Việt: tiêmnhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tườngHSK 6
- 奉fèngdâng (cống phẩm); trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.); tôn kínhHSK 6
- 奔bènÂm Hán Việt: bônđi đến; hướng tới; đi vềHSK 6
- 牵qiānÂm Hán Việt: khiêndắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quanHSK 6
- 犬quǎnchó; bộ Khang Hy số 94HSK 7–9
Từ có chữ này
- 大学Đại học, một trong Tứ thư 四书 (Sìshū) của Nho giáoHSK 1
- 大学Âm Hán Việt: đại họctrường đại học; trường cao đẳngHSK 1
- 大家Âm Hán Việt: đại giamọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại giaHSK 1
- 大学生Âm Hán Việt: đại học sinhsinh viên đại học; sinh viên cao đẳngHSK 1
- 大人Âm Hán Việt: đại nhânngười lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trênHSK 3
- 大小Âm Hán Việt: đại tiểulớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ emHSK 3
- 大概Âm Hán Việt: đại kháiđại khái; có lẽ; không chi tiếtHSK 3
- 大衣Âm Hán Việt: đại yáo khoác dài; áo măng tô; áo choàngHSK 3
- 大熊猫Âm Hán Việt: đại hùng mèogấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)HSK 3
- 大厅Âm Hán Việt: đại sảnhsảnh; hành langHSK 4
- 大大Âm Hán Việt: đại đạirất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) baHSK 4
- 大夫Âm Hán Việt: đại phubác sĩ; thầy thuốcHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 大巴Âm Hán Việt: đại ba(thông tục) xe buýt lớn; xe khách; (viết tắt của 大型巴士)HSK 4
- 大约Âm Hán Việt: đại ướckhoảng; chắc làHSK 4
- 大赛Âm Hán Việt: đại táicuộc thi lớnHSK 4
- 大量Âm Hán Việt: đại lượnglượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớnHSK 4
- 大自然Âm Hán Việt: đại tự nhiênthiên nhiên (thế giới tự nhiên)HSK 4
- 伟大Âm Hán Việt: vĩ đạito lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)HSK 5
- 大事Âm Hán Việt: đại sựsự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang)HSK 5
- 大于Âm Hán Việt: đại ưlớn hơn; to hơn; nhiều hơnHSK 5
- 大众Âm Hán Việt: đại chúngquần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)HSK 5
- 大众Volkswagen (nhà sản xuất ô tô)HSK 5
- 大会Âm Hán Việt: đại hộiđại hội; cuộc họp chung; hội nghịHSK 5
- 大力Âm Hán Việt: đại lựcmột cách mạnh mẽ; dữ dộiHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不管是老人、大人,还是年轻的男人、女人,大家第一次见面就像好朋友和亲姐妹一样!以后你们周末有空的话,就常来家里一边吃水果一边聊吧!Bất kể là người già, người lớn hay những người đàn ông, phụ nữ trẻ tuổi, mọi người lần đầu gặp mặt đã thân thiết như bạn tốt và chị em ruột thịt! Sau này nếu cuối tuần các bạn rảnh thì cứ năng tới nhà vừa ăn hoa quả vừa trò chuyện nhé!Từ trong câu:不管 (bùguǎn)是 (shì)老人 (lǎorén)大人 (dàren)还是 (háishi)年轻 (niánqīng)的 (de)男人 (nánrén)女人 (nǚrén)大家 (dàjiā)第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)就 (jiù)像 (xiàng)好朋友 (hǎopéngyou)和 (hé)亲 (qīn)姐妹 (jiěmèi)一样 (yīyàng)以后 (yǐhòu)你们 (nǐmen)周末 (zhōumò)有空 (yǒukòng)的话 (dehuà)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)家里 (jiālǐ)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)聊 (liáo)吧 (ba)
- 你好!同学们,你们好,大家好!Chào em! Chào các bạn học, chào mọi người!
- 你弟弟是大学生吗?他现在在哪里?Em trai bạn là sinh viên đại học à? Bây giờ cậu ấy đang ở đâu?
- 可以,我们卖鸡蛋、面包和热茶。这个面包很大,您可以先吃一半。Được ạ, chúng cháu có bán trứng gà, bánh mì và trà nóng. Chiếc bánh mì này rất to, ông có thể ăn trước một nửa.
- 小兰试了一条裙子、一件白衬衫、一件大衣和一双鞋。那条裙子比短裤更好看,不但大小合适,而且价格也比较便宜,一共只花了四百块钱。Lan thử một chiếc váy, một chiếc áo sơ mi trắng, một chiếc áo khoác dài và một đôi giày. Chiếc váy đó đẹp hơn quần đùi, không những kích cỡ vừa vặn mà giá cả cũng khá rẻ, tổng cộng chỉ hết bốn trăm tệ.Từ trong câu:小 (xiǎo)兰 (lán)试 (shì)了 (le)一 (yī)条 (tiáo)裙子 (qúnzi)一 (yī)件 (jiàn)白 (bái)衬衫 (chènshān)一 (yī)件 (jiàn)大衣 (dàyī)和 (hé)一 (yī)双 (shuāng)鞋 (xié)那 (nà)条 (tiáo)裙子 (qúnzi)比 (bǐ)短裤 (duǎnkù)更 (gèng)好看 (hǎokàn)不但 (bùdàn)大小 (dàxiǎo)合适 (héshì)而且 (érqiě)价格 (jiàgé)也 (yě)比较 (bǐjiào)便宜 (piányi)一共 (yīgòng)只 (zhǐ)花 (huā)了 (le)四 (sì)百 (bǎi)块 (kuài)钱 (qián)
- 我觉得那条裙子比短裤更好看!你先去试一下这件白衬衫吧,只有试了才知道大小合不合适。Mình thấy chiếc váy kia đẹp hơn quần đùi đấy! Bạn đi thử chiếc áo sơ mi trắng này trước đi, chỉ có thử rồi mới biết kích cỡ có vừa hay không.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.