Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
合
Nghĩa tiếng Việtđóng; gia nhập; phù hợp
Âm Hán Việthợp
- 1 chữ
- 6 nét
- 10 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đóng
- 2 gia nhập
- 3 phù hợp
- 4 bằng
- 5 toàn bộ
- 6 cùng nhau
- 7 vòng (trong chiến đấu)
- 8 giao hội (thiên văn)
Xem thêm 2 nghĩa
- 9 nốt thứ nhất của ngũ cung
- 10 biến thể cũ của 盒 (hé)
Câu ví dụ
- 阿明、小兰,鉴于现在绿色消费已经成为明显的趋势,我想和朋友合伙创业,专门设计环保家居用品。Minh, Lan ơi, xét thấy tiêu dùng xanh hiện nay đã trở thành xu hướng rõ rệt, mình muốn cùng bạn hùn vốn khởi nghiệp, chuyên thiết kế đồ gia dụng thân thiện môi trường.
- 因此,优秀的创业者不仅会依据行业趋势不断创新,还会严格依照合同与法规稳步经营,在把握机遇的同时有效控制风险。Vì vậy, người khởi nghiệp xuất sắc không chỉ căn cứ vào xu hướng ngành nghề để không ngừng đổi mới, mà còn chiếu theo hợp đồng và quy định pháp luật để kinh doanh vững chắc, vừa nắm bắt cơ hội vừa kiểm soát rủi ro hiệu quả.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 合适[合適][hợp thích]Cấp: HSK 3thích hợp; vừa vặn; phù hợp
- 符合[bùa hợp]Cấp: HSK 4phù hợp với; theo đúng; tương ứng với
- 合格[hợp cách]Cấp: HSK 4đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện (cử tri, v.v.)
- 适合[適合][thích hợp]Cấp: HSK 4phù hợp; thích hợp
- 合法[hợp pháp]Cấp: HSK 5hợp pháp; chính đáng; hợp lệ
- 合理[hợp lí]Cấp: HSK 5hợp lý; có lý; công bằng
- 合同[hợp đồng]Cấp: HSK 5(kinh doanh) hợp đồng
- 合影[hợp ảnh]Cấp: HSK 5chụp ảnh chung; ảnh nhóm
- 合作[hợp tác]Cấp: HSK 5hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
- 结合[結合][kết hợp]Cấp: HSK 5kết hợp; liên kết; tích hợp
- 集合[tập hợp]Cấp: HSK 5tập hợp; tập trung; (toán) tập hợp
- 联合[聯合][liên hợp]Cấp: HSK 5kết hợp; gia nhập; hợp nhất
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phân biệt điều kiện 只要…就… (chỉ cần) và 只有…才… (chỉ có… mới) · 只要 + Điều kiện đủ,就 + Kết quả | 只有 + Điều kiện唯一,才 + Kết quảHSK 3
- Phức câu tăng tiến 不但…而且… & So sánh với 更 / 比较 · 不但 + Vế 1,而且 + (还/也) + Vế 2 | A + 比 + B + 更 + Tính từHSK 3
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与 · 既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2HSK 4
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都… · 哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHSK 5
- Liên từ thừa nhận & chuyển ý 固然…但是 / 却 / 可… · Vế 1 + 固然 + Khẳng định sự thật,但 / 却 / 可 + Vế 2 (nhấn mạnh khía cạnh quan trọng hơn)HSK 5
- Phó từ 竭力 (dốc hết sức) / 务必 (nhất thiết phải) · Chủ ngữ + 竭力 + Động từ (giúp đỡ/bảo vệ/khắc phục) | (Chủ ngữ) + 务必 + Cụm động từ (nhắc nhở/yêu cầu trang trọng)HSK 5