Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

合

hé
Nghĩa tiếng Việtđóng; gia nhập; phù hợp
Âm Hán Việthợp
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 10 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đóng
  2. 2 gia nhập
  3. 3 phù hợp
  4. 4 bằng
  5. 5 toàn bộ
  6. 6 cùng nhau
  7. 7 vòng (trong chiến đấu)
  8. 8 giao hội (thiên văn)
Xem thêm 2 nghĩa
  1. 9 nốt thứ nhất của ngũ cung
  2. 10 biến thể cũ của 盒 (hé)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

合

Phồn thể: [閤]
hé
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 合 (hé)
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 合 (hé)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

合

gě
Nghĩa tiếng Việt100 ml; một phần mười của một đấu; đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần trăm đấu 斗
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 100 ml
  2. 2 một phần mười của một đấu
  3. 3 đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần trăm đấu 斗

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập