Chữ Hán
美
Nghĩađẹp; rất thỏa mãn; tốt; làm đẹp; (hình thái kết hợp) Châu Mỹ (viết tắt của 美洲 (Měizhōu)); (hình thái kết hợp) Mỹ (viết tắt của 美国 (Měiguó))
Bộ thủ羊
Âm Hán Việtmỉ
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: mỉđẹp; rất thỏa mãn; tốt; làm đẹp
- Chưa có âm thanh(hình thái kết hợp) Châu Mỹ (viết tắt của 美洲 (Měizhōu)); (hình thái kết hợp) Mỹ (viết tắt của 美国 (Měiguó))
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 羊 + 大
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 美丽Âm Hán Việt: mỉ lệđẹpHSK 4
- 美好Âm Hán Việt: mỉ háođẹp; tốt đẹpHSK 4
- 美景Âm Hán Việt: mỉ cảnhphong cảnh đẹpHSK 4
- 美食Âm Hán Việt: mỉ thựcmón ngon; món ăn tinh tế; ẩm thực hảo hạngHSK 4
- 优美Âm Hán Việt: ưu mĩduyên dáng; đẹp; tinh tếHSK 5
- 完美Âm Hán Việt: hoàn mĩhoàn hảoHSK 5
- 美味Âm Hán Việt: mỉ vịngon; món ăn ngon; mỹ vịHSK 5
- 美术Âm Hán Việt: mỉ thuậtnghệ thuật; mỹ thuật; hội họaHSK 5
- 审美Âm Hán Việt: thẩm mĩthẩm mỹ; thưởng thức nghệ thuật; gu thẩm mỹHSK 6
- 精美Âm Hán Việt: tinh mỉtinh xảo; thanh lịch; đẹpHSK 6
- 美观Âm Hán Việt: mỉ quanbắt mắt; đẹp; tính nghệ thuậtHSK 6
- 北美洲Âm Hán Việt: bắc mỉ châuChâu Bắc MỹHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 南美洲Âm Hán Việt: nam mỉ châuNam MỹHSK 6
- 健美Âm Hán Việt: kiện mỉkhỏe đẹp; tập thể dục thẩm mỹ; viết tắt của 健美运动 (jiànměiyùndòng)HSK 7–9
- 媲美sánh ngang; có thể so bì vớiHSK 7–9
- 甜美Âm Hán Việt: điềm mỉngọt ngào; dễ chịu; hạnh phúcHSK 7–9
- 秀美Âm Hán Việt: tú mỉthanh lịch; duyên dángHSK 7–9
- 美化Âm Hán Việt: mỉ hoálàm cho đẹp hơn; trang trí; tô điểmHSK 7–9
- 美妙Âm Hán Việt: mỉ diệuđẹp; tuyệt vời; rực rỡHSK 7–9
- 美学Âm Hán Việt: mỉ họcmỹ họcHSK 7–9
- 美容Âm Hán Việt: mỉ dungcải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ); làm cho hấp dẫn hơn; làm đẹpHSK 7–9
- 美德Mỹ và ĐứcHSK 7–9
- 美德Âm Hán Việt: mỉ đứcđức hạnhHSK 7–9
- 美满Âm Hán Việt: mỉ mãnhạnh phúc; viên mãnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 作为一名合格的旅行者,我们在离开景点之前,应该主动把矿泉水瓶、纸巾等垃圾带走,让大自然永远保持美丽。Với tư cách là một người du lịch văn minh, trước khi rời khỏi điểm tham quan, chúng ta nên chủ động mang theo vỏ chai nước khoáng, khăn giấy v.v. các loại rác đi, để thiên nhiên mãi giữ được vẻ tươi đẹp.
- 刚才晚会一结束,大家又来到小侯家里学怎样包饺子。看着刚刚煮好的白胖饺子,没有一个人觉得自己包的饺子难看。大家开心地笑着说:“从今年起,咱们要更加努力学习,享受美好的中国生活!”Vừa nãy đêm hội vừa kết thúc, mọi người lại đến nhà Tiểu Hầu học cách gói sủi cảo. Nhìn những chiếc sủi cảo trắng tròn vừa mới luộc xong, chẳng ai thấy sủi cảo mình gói là xấu cả. Mọi người vui vẻ cười nói: "Bắt đầu từ năm nay trở đi, chúng mình hãy cố gắng học tập hơn nữa và tận hưởng cuộc sống tươi đẹp ở Trung Quốc!"Từ trong câu:刚才 (gāngcái)晚会 (wǎnhuì)一 (yī)结束 (jiéshù)大家 (dàjiā)又 (yòu)来到 (láidào)小 (xiǎo)侯 (hóu)家里 (jiālǐ)学 (xué)怎样 (zěnyàng)包饺子 (bāojiǎozi)看 (kàn)着 (zhe)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)的 (de)白 (bái)胖 (pàng)饺子 (jiǎozi)没有 (méiyǒu)一个人 (yīgèrén)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)包 (bāo)的 (de)饺子 (jiǎozi)难看 (nánkàn)大家 (dàjiā)开心 (kāixīn)地 (de)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)从 (cóng)今年 (jīnnián)起 (qǐ)咱们 (zánmen)要 (yào)更加 (gèngjiā)努力 (nǔlì)学习 (xuéxí)享受 (xiǎngshòu)美好 (měihǎo)的 (de)中国 (Zhōngguó)生活 (shēnghuó)
- 啊,北部山区的自然风景真美!背着这么重的背包爬了两个小时,虽然有点儿累,但是太值得了!Ôi, phong cảnh thiên nhiên vùng núi phía Bắc đẹp thật! Đeo chiếc ba lô nặng thế này leo suốt hai tiếng đồng hồ, tuy hơi mệt một chút nhưng quá xứng đáng!
- 善举不分大小,哪怕只是一次耐心的陪伴、一本捐赠的旧书,都能点亮他人心中的希望。世间最美好的情感,莫过于这份不求回报的真诚奉献。Việc thiện không phân biệt lớn nhỏ, dù chỉ là một lần bầu bạn kiên nhẫn hay một cuốn sách cũ quyên tặng cũng có thể thắp sáng hy vọng trong lòng người khác. Tình cảm tốt đẹp nhất trên đời không gì bằng sự cống hiến chân thành không cầu đền đáp ấy.Từ trong câu:善举 (shànjǔ)不分 (bùfēn)大小 (dàxiǎo)哪怕 (nǎpà)只是 (zhǐshì)一次 (yīcì)耐心 (nàixīn)的 (de)陪伴 (péibàn)一 (yī)本 (běn)捐赠 (juānzèng)的 (de)旧书 (jiùshū)都 (dōu)能 (néng)点亮 (diǎnliàng)他人 (tārén)心中 (xīnzhōng)的 (de)希望 (xīwàng)世间 (shìjiān)最 (zuì)美好 (měihǎo)的 (de)情感 (qínggǎn)莫过于 (mòguòyú)这 (zhè)份 (fèn)不 (bù)求 (qiú)回报 (huíbào)的 (de)真诚 (zhēnchéng)奉献 (fèngxiàn)
- 旅行不仅能让我们欣赏到高山、森林、大海等美丽的自然景色,还能丰富我们的人生经历。Du lịch không những giúp chúng ta thưởng thức được núi cao, rừng rậm, biển cả v.v. những cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp, mà còn làm phong phú trải nghiệm cuộc sống của chúng ta.
- 是啊!这部影片岂止是视觉画面优美,几位主演的演技也极为出色,让人完全沉浸在故事里了。Đúng thế! Bộ phim này đâu chỉ có hình ảnh thị giác đẹp mắt, diễn xuất của mấy diễn viên chính cũng vô cùng xuất sắc, khiến người ta hoàn toàn đắm chìm vào câu chuyện.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.