Cấp: HSK 3Chữ đơn
爬
Nghĩa tiếng Việtbò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy
Âm Hán Việtbò
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bò
- 2 leo
- 3 ngồi dậy hoặc đứng dậy
Câu ví dụ
- 阿明,今天太阳真好!我们骑这两辆自行车去公园爬山、拍照吧。我带了新相机!Minh ơi, hôm nay nắng đẹp quá! Chúng mình đạp hai chiếc xe đạp này ra công viên leo núi, chụp ảnh nhé. Mình mang theo máy ảnh mới rồi!
- 园;爬;角;毛;种。Ôn từ vựng: 园, 爬, 角, 毛, 种.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 爬虫[爬蟲]bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web
- 爬竿leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo
- 爬灰loạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰
- 爬犁xe trượt tuyết
- 攀爬leo trèo
- 爬墙[爬牆]trèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy
- 爬山leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
- 爬上leo lên
- 爬升tăng lên; thăng lên; leo lên (máy bay,...)
- 爬梳nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
- 爬虾[爬蝦]tôm tít
- 爬行bò; trườn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 站[trạm]Cấp: HSK 2trạm; đứng; dừng
- 船[舩][thuyền]Cấp: HSK 3biến thể của 船 (chuán)
- 段[đoạn]Cấp: HSK 3đoạn; phần; mẩu
- 公斤[công cân]Cấp: HSK 3kilôgam (kg)
- 公园[公園][công viên]Cấp: HSK 3công viên (dành cho công chúng giải trí)
- 海[hải]Cấp: HSK 3đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 角[góc]Cấp: HSK 3góc; góc cạnh; sừng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này