Cấp: HSK 7–9Từ ghép
沉浸
Nghĩa tiếng Việtngâm; thấm đẫm; đắm chìm
Âm Hán Việttròm tắm
- 2 chữ
- 17 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ngâm
- 2 thấm đẫm
- 3 đắm chìm
Câu ví dụ
- 您说得极是!我们正策划一场沉浸式数字艺术展,寻找古典美学与青年审美的契合点,让千年非遗在浸润人心的同时焕发出新的生机。Cụ nói chí phải! Chúng cháu đang lên kế hoạch cho một triển lãm nghệ thuật số đắm chìm, tìm điểm giao thoa giữa mỹ học cổ điển và thẩm mỹ giới trẻ, để di sản ngàn năm vừa thấm sâu vào lòng người vừa bừng lên sức sống mới.Từ trong câu:您 (nín)说 (shuō)得 (de)极 (jí)是 (shì)我们 (wǒmen)正 (zhèng)策划 (cèhuà)一 (yī)场 (cháng)沉浸式 (chénjìnshì)数字 (shùzì)艺术 (yìshù)展 (zhǎn)寻找 (xúnzhǎo)古典 (gǔdiǎn)美学 (měixué)与 (yǔ)青年 (qīngnián)审美 (shěnměi)的 (de)契合 (qìhé)点 (diǎn)让 (ràng)千年 (qiānnián)非 (fēi)遗 (yí)在 (zài)浸润 (jìnrùn)人心 (rénxīn)的 (de)同时 (tóngshí)焕发 (huànfā)出新 (chūxīn)的 (de)生机 (shēngjī)
- 是啊!这部影片岂止是视觉画面优美,几位主演的演技也极为出色,让人完全沉浸在故事里了。Đúng thế! Bộ phim này đâu chỉ có hình ảnh thị giác đẹp mắt, diễn xuất của mấy diễn viên chính cũng vô cùng xuất sắc, khiến người ta hoàn toàn đắm chìm vào câu chuyện.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 今天[kim thiên]Cấp: HSK 1hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
- 昨天[tạc thiên]Cấp: HSK 1hôm qua
- 干净[乾淨][kiền tịnh]Cấp: HSK 3sạch; gọn gàng
- 季节[季節][quí tiết]Cấp: HSK 3thời gian; mùa; giai đoạn
- 程度[trình độ]Cấp: HSK 5mức độ; trình độ; phạm vi
- 热心[熱心][nhiệt tâm]Cấp: HSK 5nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
- 酸甜苦辣[toan điềm khổ lượt]Cấp: HSK 5chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
- 雾[霧][vụ]Cấp: HSK 5sương mù; sương