Chữ đơnChữ đa âm
展
Nghĩa tiếng Việtmở ra; mở rộng; trưng bày
- 1 chữ
- 10 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 mở ra
- 2 mở rộng
- 3 trưng bày
- 4 đưa vào thực hiện
- 5 trì hoãn
- 6 kéo dài
- 7 triển lãm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 发展[發展][phát triển]Cấp: HSK 3sự phát triển; tăng trưởng; phát triển
- 开展[開展][khai triển]Cấp: HSK 5khai mạc; phát triển; mở ra
- 展出[triển xuất]Cấp: HSK 5trưng bày; được trưng bày; triển lãm
- 展开[展開][triển khai]Cấp: HSK 5mở ra; trải ra; mở rộng; phát động; tiến hành
- 展览[展覽][triển lãm]Cấp: HSK 5trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm
- 展示[triển thị]Cấp: HSK 5tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm
- 展现[展現][triển hiện]Cấp: HSK 5mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày
- 参展[參展][tham triển]Cấp: HSK 6triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.
- 进展[進展][tiến triển]Cấp: HSK 6tiến triển; đạt tiến bộ
- 扩展[擴展][quẳng triển]Cấp: HSK 6mở rộng; mở rộng ra; sự mở rộng
- 施展[thi triển]Cấp: HSK 7–9sử dụng triệt để; đem ra sử dụng
- 舒展[thư triển]Cấp: HSK 7–9mở ra; duỗi ra; làm mịn ra
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ mở đầu tầm nhìn 纵观 / 展望 · 纵观 + Lịch sử/Toàn cục,Chủ ngữ + Nhận định | 展望未来,Chúng ta + Kỳ vọngHSK 6
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9
- Động từ văn viết 依托…与…协同… · 依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展HSK 7–9
- Cấu trúc song hành hai mặt 一方面…,另一方面… · 一方面 + Khía cạnh 1,另一方面 + Khía cạnh 2 (bổ sung hoặc đối lập)HSK 5
- Giới từ 围绕 (xoay quanh) / 借 (mượn dịp, nhân cơ hội) · 围绕 + (着) + Chủ đề/Trọng tâm + Động từ (thảo luận/sáng tác/triển khai) | 借 + Cơ hội/Dịp + Động từHSK 5
- Khung giới từ giới hạn phạm vi 就…而言 / 来说 · 就 + Đối tượng / Khía cạnh + 而言 / 来说,Mệnh đề nhận xétHSK 5