Chữ Hán
展
Nghĩamở ra; mở rộng; trưng bày; họ [Zhan3]
Bộ thủ尸
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 15 từ có chữ này
Cách đọc
- mở ra; mở rộng; trưng bày
- họ [Zhan3]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 尸 + 衣 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 发展Âm Hán Việt: phát triểnsự phát triển; tăng trưởng; phát triểnHSK 3
- 展出Âm Hán Việt: triển xuấttrưng bày; được trưng bày; triển lãmHSK 5
- 展开Âm Hán Việt: triển khaimở ra; trải ra; mở rộng; phát động; tiến hànhHSK 5
- 展现Âm Hán Việt: triển hiệnmở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bàyHSK 5
- 展示Âm Hán Việt: triển thịtiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãmHSK 5
- 展览Âm Hán Việt: triển lãmtrưng bày; triển lãm; cuộc triển lãmHSK 5
- 开展Âm Hán Việt: khai triểnkhai mạc; phát triển; mở raHSK 5
- 参展Âm Hán Việt: tham triểntriển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.HSK 6
- 扩展Âm Hán Việt: quẳng triểnmở rộng; mở rộng ra; sự mở rộngHSK 6
- 进展Âm Hán Việt: tiến triểntiến triển; đạt tiến bộHSK 6
- 展望Âm Hán Việt: triển vọngtriển vọng; tương lai; nhìn về phía trướcHSK 7–9
- 拓展mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 展现合作诚意固然重要,但我们却不能牺牲产品的质量标准。哪怕少签一单生意,也绝不能在品质上马虎。Thể hiện thành ý hợp tác cố nhiên là quan trọng, nhưng chúng ta lại không thể hy sinh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Dù cho ký ít đi một đơn hàng, cũng tuyệt đối không được qua loa về chất lượng.
- 是的!最近我读了几本关于大熊猫的书,也看了不少跟保护动物有关的新闻。大熊猫受到全世界人民的喜爱和关心,出国也是为了发展国与国之间的友好关系。Đúng vậy! Gần đây mình đọc mấy cuốn sách về gấu trúc lớn, cũng xem không ít tin tức liên quan đến bảo vệ động vật. Gấu trúc lớn nhận được sự yêu mến và quan tâm của nhân dân toàn thế giới, ra nước ngoài cũng là để phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.Từ trong câu:是的 (shìde)最近 (zuìjìn)我 (wǒ)读 (dú)了 (le)几 (jǐ)本 (běn)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)的 (de)书 (shū)也 (yě)看 (kàn)了 (le)不少 (bùshǎo)跟 (gēn)保护 (bǎohù)动物 (dòngwù)有关 (yǒuguān)的 (de)新闻 (xīnwén)大熊猫 (dàxióngmāo)受到 (shòudào)全世界 (quánshìjiè)人民 (rénmín)的 (de)喜爱 (xǐ'ài)和 (hé)关心 (guānxīn)出国 (chūguó)也 (yě)是 (shì)为了 (wèile)发展 (fāzhǎn)国 (guó)与 (yǔ)国 (guó)之间 (zhījiān)的 (de)友好关系 (yǒuhǎoguānxì)
- 许多年轻设计师借这次展览的机会,把传统元素与现代设计巧妙融合,让古老的民间艺术重新焕发出了蓬勃的活力!Nhiều nhà thiết kế trẻ nhân cơ hội triển lãm lần này đã kết hợp khéo léo yếu tố truyền thống với thiết kế hiện đại, giúp nghệ thuật dân gian cổ xưa bừng sáng trở lại sức sống tràn trề!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.