Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
签
Phồn thể: [簽]Nghĩa tiếng Việtký tên; viết nhận xét ngắn trên tài liệu; thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 签 (qiān))
Âm Hán Việtthiêm
- 1 chữ
- 13 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ký tên
- 2 viết nhận xét ngắn trên tài liệu
- 3 thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 签 (qiān))
- 4 thị thực
Câu ví dụ
- 展现合作诚意固然重要,但我们却不能牺牲产品的质量标准。哪怕少签一单生意,也绝不能在品质上马虎。Thể hiện thành ý hợp tác cố nhiên là quan trọng, nhưng chúng ta lại không thể hy sinh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Dù cho ký ít đi một đơn hàng, cũng tuyệt đối không được qua loa về chất lượng.
- 签署合同之前,双方应当仔细核对每一项权利与责任条款。哪怕前期沟通多花一些时间,也能有效避免日后的纠纷,真正实现互利双赢。Trước khi ký kết hợp đồng, hai bên cần đối chiếu kỹ lưỡng từng điều khoản quyền lợi và trách nhiệm. Dù cho giai đoạn đầu trao đổi có tốn thêm chút thời gian, cũng có thể tránh hiệu quả tranh chấp về sau, thực sự hiện thực hoá đôi bên cùng có lợi.Từ trong câu:签署 (qiānshǔ)合同 (hétong)之前 (zhīqián)双方 (shuāngfāng)应当 (yīngdāng)仔细 (zǐxì)核对 (héduì)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)权利 (quánlì)与 (yǔ)责任 (zérèn)条款 (tiáokuǎn)哪怕 (nǎpà)前期 (qiánqī)沟通 (gōutōng)多 (duō)花 (huā)一些 (yīxiē)时间 (shíjiān)也 (yě)能 (néng)有效 (yǒuxiào)避免 (bìmiǎn)日后 (rìhòu)的 (de)纠纷 (jiūfēn)真正 (zhēnzhèng)实现 (shíxiàn)互利 (hùlì)双赢 (shuāngyíng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 签证[簽證][thiêm chứng]Cấp: HSK 4thị thực; cấp thị thực
- 签订[簽訂][thiêm đính]Cấp: HSK 5đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)
- 签名[簽名][thiêm danh]Cấp: HSK 5ký tên (bằng bút v.v.); ký tặng; chữ ký
- 签字[簽字][thiêm tự]Cấp: HSK 5ký tên; chữ ký
- 标签[標籤][bêu thiêm]Cấp: HSK 7–9nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)
- 抽签[抽籤][trừu thiêm]Cấp: HSK 7–9xem bói bằng que; bốc thăm; phiếu bầu (trong giao dịch cổ phiếu)
- 签署[簽署][thiêm thợ]Cấp: HSK 7–9ký (một thỏa thuận)
- 签约[簽約][thiêm ước]Cấp: HSK 7–9ký hợp đồng hoặc thỏa thuận
- 便签[便簽]ghi chú; bản ghi nhớ
- 附签[附籤]nhãn giá
- 改签[改簽]thay đổi đặt chỗ; chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác
- 工签[工簽]thị thực lao động; giấy phép lao động (viết tắt của 工作签证 (gōngzuòqiānzhèng))
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 背景[bối cảnh]Cấp: HSK 5bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực
- 价值[價值][giá trị]Cấp: HSK 5giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
- 经典[經典][kinh điển]Cấp: HSK 5kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển
- 流传[流傳][lưu truyền]Cấp: HSK 5lan truyền; lưu truyền; lưu hành
- 魅力[mị lực]Cấp: HSK 5sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn
- 牛仔裤[牛仔褲][ngưu tử khố]Cấp: HSK 5quần jean
- 浓[濃][nống]Cấp: HSK 5đậm; đặc; mạnh (mùi,...)
- 农民[農民][nông dân]Cấp: HSK 5nông dân; nông phu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này