Cấp: HSK 5Chữ đơn
浓
Phồn thể: [濃]Nghĩa tiếng Việtđậm; đặc; mạnh (mùi,...)
Âm Hán Việtnống
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đậm
- 2 đặc
- 3 mạnh (mùi,...)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 浓厚[濃厚][nống hậu]Cấp: HSK 6dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với
- 浓缩[濃縮][nống súc]Cấp: HSK 7–9cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso
- 浓郁[濃郁]Cấp: HSK 7–9đậm; mạnh; nồng (hương thơm)
- 浓重[濃重][nống trọng]Cấp: HSK 7–9dày; dặc; mạnh
- 美浓[美濃]trấn Meinung, huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan
- 浓稠[濃稠]đặc; sánh và mịn
- 浓淡[濃淡]sắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt)
- 浓度[濃度]nồng độ (tỷ lệ chất hòa tan trong dung dịch); độ đặc; độ dày
- 浓集[濃集]tập trung; làm giàu
- 浓烈[濃烈]đậm (mùi vị, hương thơm)
- 浓密[濃密]dày; đậm đặc
- 浓汤[濃湯]súp đặc; nghiền nhuyễn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 背景[bối cảnh]Cấp: HSK 5bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực
- 价值[價值][giá trị]Cấp: HSK 5giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
- 经典[經典][kinh điển]Cấp: HSK 5kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển
- 流传[流傳][lưu truyền]Cấp: HSK 5lan truyền; lưu truyền; lưu hành
- 魅力[mị lực]Cấp: HSK 5sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn
- 牛仔裤[牛仔褲][ngưu tử khố]Cấp: HSK 5quần jean
- 农民[農民][nông dân]Cấp: HSK 5nông dân; nông phu
- 农业[農業][nông nghiệp]Cấp: HSK 5nông nghiệp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này