Chữ Hán
签
Nghĩaký tên; viết nhận xét ngắn trên tài liệu; thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 签 (qiān)); biến thể tiếng Nhật của 签 (qiān); que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.); mảnh gỗ nhỏ; nhãn
Bộ thủ⺮
Âm Hán Việtthiêm
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thiêmký tên; viết nhận xét ngắn trên tài liệu; thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 签 (qiān))
- Chưa có âm thanhbiến thể tiếng Nhật của 签 (qiān)
- Chưa có âm thanhque tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.); mảnh gỗ nhỏ; nhãn
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · ⺮ + 佥
- Phần chỉ nghĩa: ⺮
- Phần chỉ âm: 佥
Từ có chữ này
- 签证Âm Hán Việt: thiêm chứngthị thực; cấp thị thựcHSK 4
- 签名Âm Hán Việt: thiêm danhký tên (bằng bút v.v.); ký tặng; chữ kýHSK 5
- 签字Âm Hán Việt: thiêm tựký tên; chữ kýHSK 5
- 签订Âm Hán Việt: thiêm đínhđồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)HSK 5
- 抽签Âm Hán Việt: trừu thiêmxem bói bằng que; bốc thăm; phiếu bầu (trong giao dịch cổ phiếu)HSK 7–9
- 标签Âm Hán Việt: bêu thiêmnhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)HSK 7–9
- 签约Âm Hán Việt: thiêm ướcký hợp đồng hoặc thỏa thuậnHSK 7–9
- 签署Âm Hán Việt: thiêm thợký (một thỏa thuận)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 展现合作诚意固然重要,但我们却不能牺牲产品的质量标准。哪怕少签一单生意,也绝不能在品质上马虎。Thể hiện thành ý hợp tác cố nhiên là quan trọng, nhưng chúng ta lại không thể hy sinh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Dù cho ký ít đi một đơn hàng, cũng tuyệt đối không được qua loa về chất lượng.
- 签署合同之前,双方应当仔细核对每一项权利与责任条款。哪怕前期沟通多花一些时间,也能有效避免日后的纠纷,真正实现互利双赢。Trước khi ký kết hợp đồng, hai bên cần đối chiếu kỹ lưỡng từng điều khoản quyền lợi và trách nhiệm. Dù cho giai đoạn đầu trao đổi có tốn thêm chút thời gian, cũng có thể tránh hiệu quả tranh chấp về sau, thực sự hiện thực hoá đôi bên cùng có lợi.Từ trong câu:签署 (qiānshǔ)合同 (hétong)之前 (zhīqián)双方 (shuāngfāng)应当 (yīngdāng)仔细 (zǐxì)核对 (héduì)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)权利 (quánlì)与 (yǔ)责任 (zérèn)条款 (tiáokuǎn)哪怕 (nǎpà)前期 (qiánqī)沟通 (gōutōng)多 (duō)花 (huā)一些 (yīxiē)时间 (shíjiān)也 (yě)能 (néng)有效 (yǒuxiào)避免 (bìmiǎn)日后 (rìhòu)的 (de)纠纷 (jiūfēn)真正 (zhēnzhèng)实现 (shíxiàn)互利 (hùlì)双赢 (shuāngyíng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.