Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
少
Nghĩa tiếng Việtít; hơn; thiếu
Âm Hán Việtthiểu
- 1 chữ
- 4 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ít
- 2 hơn
- 3 thiếu
- 4 mất
- 5 ngừng (làm gì đó)
- 6 hiếm khi
Câu ví dụ
- 他今年多大?认识多少学生?Năm nay thầy ấy bao nhiêu tuổi? Quen biết bao nhiêu học sinh?
- 大;多;多少;儿子;三;十。Ôn từ vựng: 大, 多, 多少, 儿子, 三, 十.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 多少[đa thiểu]Cấp: HSK 1bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
- 减少[減少][giảm thiểu]Cấp: HSK 4giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
- 缺少[khuyết thiểu]Cấp: HSK 4thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt
- 少见[少見][thiểu kiến]Cấp: HSK 4hiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn
- 少量[thiểu lượng]Cấp: HSK 4một chút; một ít; một vài
- 少年[thiểu nên]Cấp: HSK 4tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai
- 少数[少數][thiểu số]Cấp: HSK 4số lượng nhỏ; ít; thiểu số
- 至少[chí thiểu]Cấp: HSK 4ít nhất; (nói một cách) tối thiểu
- 少儿[少兒][thiểu nhi]Cấp: HSK 6trẻ em
- 少女[thiểu nữa]Cấp: HSK 7–9cô gái; thiếu nữ
- 稀少[hi thiểu]Cấp: HSK 7–9thưa thớt; hiếm
- 少不了[thiểu bất liễu]Cấp: HSK 7–9không thể thiếu; không thể tránh khỏi; chắc chắn sẽ nhiều
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 杯子[bôi tí]Cấp: HSK 1cốc; ly
- 穿[xuyên]Cấp: HSK 1mặc; mang; mặc vào
- 贵[貴][quý]Cấp: HSK 1đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
- 件[kiện]Cấp: HSK 1món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.
- 块[塊][khối]Cấp: HSK 1cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ
- 买[買][mãi]Cấp: HSK 1mua; mua sắm
- 男[nam]Cấp: HSK 1nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
- 那儿[那兒][na nhi]Cấp: HSK 1ở đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hỏi giá với 多少钱, đơn vị 块 / 元 và lượng từ 件 (jiàn) · Danh từ + 多少钱? · Số từ + 块 / 元 (+ 钱) · Số từ + 件 + 衣服HSK 1
- Hỏi số lượng với 几 (jǐ), 多少 (duōshao) và hỏi tuổi 多大 / 几岁 · 几 + Lượng từ + Danh từ? · 多少 (+ Lượng từ) + Danh từ? · 今年 + 多大 / 几岁?HSK 1
- Phó từ phạm vi & giới hạn 仅 / 仅仅 / 共 / 全都 / 至少 · 仅 / 仅仅 + Động từ (chỉ) | 共 + Số lượng (tổng cộng) | 全都 + Động từ (tất cả đều) | 至少 + Động từ/Số lượng (ít nhất)HSK 4
- Mốc thời gian 以前 (trước khi) và 以后 (sau khi) · (Động từ / Mệnh đề / Khoảng thời gian +) 以前 / 以后,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 3
- Động từ văn viết kết hợp giới từ 于: 致力于 / 有助于 / 在于 · Chủ ngữ + 致力于 + Mục tiêu/Sự nghiệp lâu dài | Sự vật A + 有助于 + Kết quả tích cực B | 关键/核心 + 在于 + Điểm mấu chốtHSK 5
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5