Chữ HánChữ đa âm
衣
Nghĩa mặc; mặc quần áo; mặc vào (quần áo); quần áo; Lượng từ: 件 (jiàn); Bộ Khang Hy số 145
Bộ thủ衣
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- mặc; mặc quần áo; mặc vào (quần áo)
- quần áo; Lượng từ: 件 (jiàn); Bộ Khang Hy số 145
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 亠 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 表biǎoÂm Hán Việt: biểubề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)HSK 2
- 展zhǎnmở ra; mở rộng; trưng bàyHSK 3
- 袋dàitúi; bao; bao tảiHSK 4
- 装zhuāngÂm Hán Việt: trangtrang sức; trang trí; mặcHSK 4
- 依yīÂm Hán Việt: yphụ thuộc; dựa vào hoặc nghe lời ai đó; theoHSK 5
- 裁cáiÂm Hán Việt: tràicắt ra (như cắt áo); cắt; tỉaHSK 5
- 裹guǒÂm Hán Việt: quảgói lại; bó; gói; bưu kiện; bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)HSK 5
- 衰cuībiến thể của 缞 (cuī)HSK 6
- 哀āinỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồnHSK 7–9
- 衷zhōngtâm tư tình cảmHSK 7–9
- 袭xí(hình thức kết hợp) đột kích; tấn công; (hình thức kết hợp) tiếp nối khuôn mẫu; kế thừa; (văn học) lượng từ cho bộ quần áo hoặc bộ chăn ga gốiHSK 7–9
- 裂liètách; nứt; vỡHSK 7–9
- 裔yìhậu duệ; biên cươngHSK 7–9
- 裳chángquần áo phía dưới; váy; váy lótHSK 7–9
- 褒bāokhen ngợi; tuyên dương; tôn vinhHSK 7–9
- 扆yǐbình phong
- 衮gǔnlong bào
- 衾qīnchăn; mền
- 袁yuánáo dài (cũ)
- 袅niǎomỏng manh; duyên dáng
- 袈jiādùng trong 袈裟 (jiāshā)
- 袞
- 袤màochiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam
- 铱yīiridi (hóa học)
Từ có chữ này
- 衣服Âm Hán Việt: y phụcquần áoHSK 1
- 上衣Âm Hán Việt: thượng yáo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件 (jiàn)HSK 3
- 大衣Âm Hán Việt: đại yáo khoác dài; áo măng tô; áo choàngHSK 3
- 雨衣Âm Hán Việt: vũ yáo mưaHSK 3
- 洗衣机Âm Hán Việt: tẩy y cơmáy giặtHSK 3
- 毛衣Âm Hán Việt: mao yáo len (lông)HSK 4
- 内衣Âm Hán Việt: nội yđồ lót; đồ nội yHSK 6
- 衣食住行Âm Hán Việt: y thực trú hàngáo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con ngườiHSK 6
- 衣裳(thông tục) quần áoHSK 7–9
- 更衣室Âm Hán Việt: canh y thấtphòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker; (nói giảm) nhà vệ sinhHSK 7–9
- 节衣缩食Âm Hán Việt: tiết y súc thựcsống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiệnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别担心,其实我的包里一直放着两把伞和一件雨衣呢!这场雨大概下半个小时就会停,我们两个身高差不多,一起撑这把大伞往车站方向走,当然没问题!Bạn đừng lo, thực ra trong túi mình lúc nào cũng để sẵn hai chiếc ô và một chiếc áo mưa đây! Cơn mưa này khoảng nửa tiếng là tạnh thôi, hai đứa mình chiều cao xấp xỉ nhau, cùng che chiếc ô lớn này đi về hướng nhà ga, đương nhiên không thành vấn đề!Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)担心 (dānxīn)其实 (qíshí)我 (wǒ)的 (de)包 (bāo)里 (lǐ)一直 (yīzhí)放 (fàng)着 (zhe)两 (liǎng)把 (bǎ)伞 (sǎn)和 (hé)一 (yī)件 (jiàn)雨衣 (yǔyī)呢 (ne)这 (zhè)场 (cháng)雨 (yǔ)大概 (dàgài)下半 (xiàbàn)个 (gè)小时 (xiǎoshí)就 (jiù)会 (huì)停 (tíng)我们 (wǒmen)两 (liǎng)个 (gè)身高 (shēngāo)差不多 (chàbùduō)一起 (yīqǐ)撑 (chēng)这 (zhè)把 (bǎ)大 (dà)伞 (sǎn)往 (wǎng)车站 (chēzhàn)方向 (fāngxiàng)走 (zǒu)当然 (dāngrán)没问题 (méiwèntí)
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
- 因为旧上衣和短裤不合适了,小兰决定周末跟小雪去商场选新衣服,还要给一位老朋友买生日礼物。Vì áo cũ và quần đùi không còn vừa nữa, Lan quyết định cuối tuần cùng Tiểu Tuyết đi trung tâm thương mại chọn quần áo mới, đồng thời mua quà sinh nhật cho một người bạn cũ.
- 好,我已经试好了!这件衬衫不但穿着舒服,而且颜色也比较好看,只是稍微有一点儿薄。冬天快到了,是不是还得买一件厚大衣和一双新鞋?Được, mình thử xong rồi! Chiếc áo sơ mi này không những mặc dễ chịu mà màu sắc cũng khá đẹp, chỉ là hơi mỏng một chút. Mùa đông sắp đến rồi, có phải còn cần mua một chiếc áo khoác dài dày và một đôi giày mới không?Từ trong câu:好 (hǎo)我 (wǒ)已经 (yǐjīng)试 (shì)好 (hǎo)了 (le)这 (zhè)件 (jiàn)衬衫 (chènshān)不但 (bùdàn)穿着 (chuānzhuó)舒服 (shūfu)而且 (érqiě)颜色 (yánsè)也 (yě)比较 (bǐjiào)好看 (hǎokàn)只是 (zhǐshì)稍微 (shāowēi)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)薄 (báo)冬天 (dōngtiān)快 (kuài)到了 (dàoliǎo)是不是 (shìbùshì)还 (hái)得 (de)买 (mǎi)一 (yī)件 (jiàn)厚 (hòu)大衣 (dàyī)和 (hé)一 (yī)双 (shuāng)新 (xīn)鞋 (xié)
- 小兰试了一条裙子、一件白衬衫、一件大衣和一双鞋。那条裙子比短裤更好看,不但大小合适,而且价格也比较便宜,一共只花了四百块钱。Lan thử một chiếc váy, một chiếc áo sơ mi trắng, một chiếc áo khoác dài và một đôi giày. Chiếc váy đó đẹp hơn quần đùi, không những kích cỡ vừa vặn mà giá cả cũng khá rẻ, tổng cộng chỉ hết bốn trăm tệ.Từ trong câu:小 (xiǎo)兰 (lán)试 (shì)了 (le)一 (yī)条 (tiáo)裙子 (qúnzi)一 (yī)件 (jiàn)白 (bái)衬衫 (chènshān)一 (yī)件 (jiàn)大衣 (dàyī)和 (hé)一 (yī)双 (shuāng)鞋 (xié)那 (nà)条 (tiáo)裙子 (qúnzi)比 (bǐ)短裤 (duǎnkù)更 (gèng)好看 (hǎokàn)不但 (bùdàn)大小 (dàxiǎo)合适 (héshì)而且 (érqiě)价格 (jiàgé)也 (yě)比较 (bǐjiào)便宜 (piányi)一共 (yīgòng)只 (zhǐ)花 (huā)了 (le)四 (sì)百 (bǎi)块 (kuài)钱 (qián)
- 小雪,我的旧短裤太小了,今天打算选几件新衣服,比如裙子、衬衫或者上衣,你帮我看看怎么选择吧!Tiểu Tuyết ơi, chiếc quần đùi cũ của mình chật quá rồi, hôm nay dự định chọn mấy bộ đồ mới, ví dụ như váy, áo sơ mi hoặc áo khoác ngắn, bạn giúp mình xem nên lựa chọn thế nào nhé!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.