Chữ Hán
依
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: yphụ thuộc; dựa vào hoặc nghe lời ai đó; theo
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 衣
- Phần chỉ nghĩa: 亻
- Phần chỉ âm: 衣
Từ có chữ này
- 依据Âm Hán Việt: y cớdựa vào; cơ sở; nền tảngHSK 5
- 依然Âm Hán Việt: y nhiênvẫn; như trướcHSK 5
- 依靠Âm Hán Việt: y kháodựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vàoHSK 5
- 依旧Âm Hán Việt: y cựunhư trước; vẫnHSK 6
- 依赖Âm Hán Việt: y lạiphụ thuộc vào; lệ thuộc vàoHSK 6
- 依托Âm Hán Việt: y thácdựa vào; phụ thuộc; hỗ trợHSK 7–9
- 依次Âm Hán Việt: y thứtheo thứ tự; liên tiếpHSK 7–9
- 依法Âm Hán Việt: y pháphợp pháp (tố tụng); theo luậtHSK 7–9
- 依照Âm Hán Việt: y chiếutheo; dựa vàoHSK 7–9
- 依附Âm Hán Việt: y phògắn bó; gắn kết; phụ thuộc vàoHSK 7–9
- 依依不舍Âm Hán Việt: y y bất xảlưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xaHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 东方传统建筑向来讲究“天人合一”的营造理念。无论是依山傍水的村落布局,还是错落有致的庭院深深,皆致力于追求人工建筑与自然环境的和谐协调。Kiến trúc truyền thống phương Đông xưa nay vốn coi trọng quan niệm kiến tạo "Thiên nhân hợp nhất". Dù là bố cục làng mạc tựa núi kề sông hay những khoảng sân sâu thấp cao hài hoà, tất cả đều hướng tới sự hài hoà giữa công trình nhân tạo và môi trường tự nhiên.Từ trong câu:东方 (dōngfāng)传统 (chuántǒng)建筑 (jiànzhù)向来 (xiànglái)讲究 (jiǎngjiu)天人合一 (tiānrénhéyī)的 (de)营造 (yíngzào)理念 (lǐniàn)无论 (wúlùn)是 (shì)依山傍水 (yīshānbàngshuǐ)的 (de)村落 (cūnluò)布局 (bùjú)还是 (háishi)错落有致 (cuòluòyǒuzhì)的 (de)庭院 (tíngyuàn)深深 (shēnshēn)皆 (jiē)致力于 (zhìlìyú)追求 (zhuīqiú)人工 (réngōng)建筑 (jiànzhù)与 (yǔ)自然 (zìrán)环境 (huánjìng)的 (de)和谐 (héxié)协调 (xiétiáo)
- 因此,优秀的创业者不仅会依据行业趋势不断创新,还会严格依照合同与法规稳步经营,在把握机遇的同时有效控制风险。Vì vậy, người khởi nghiệp xuất sắc không chỉ căn cứ vào xu hướng ngành nghề để không ngừng đổi mới, mà còn chiếu theo hợp đồng và quy định pháp luật để kinh doanh vững chắc, vừa nắm bắt cơ hội vừa kiểm soát rủi ro hiệu quả.
- 在机器翻译日趋普及的今天,日常资讯的跨语种转换已变得轻而易举。然而,优秀的文学译者之所以依然不可替代,乃是因为文学作品中蕴含着大量言外之意与微妙的情感韵味。Trong ngày nay khi dịch máy ngày càng phổ biến, việc chuyển đổi thông tin thường nhật giữa các thứ tiếng đã trở nên dễ như trở bàn tay. Tuy nhiên, sở dĩ dịch giả văn học xuất sắc vẫn không thể thay thế chính là vì trong tác phẩm văn chương hàm chứa biết bao ý ngoài lời và dư vị tình cảm tinh tế.Từ trong câu:在 (zài)机器翻译 (jīqìfānyì)日趋 (rìqū)普及 (pǔjí)的 (de)今天 (jīntiān)日常 (rìcháng)资讯 (zīxùn)的 (de)跨 (kuà)语种 (yǔzhǒng)转换 (zhuǎnhuàn)已 (yǐ)变得 (biànde)轻而易举 (qīng'éryìjǔ)然而 (rán'ér)优秀 (yōuxiù)的 (de)文学 (wénxué)译者 (yìzhě)之所以 (zhīsuǒyǐ)依然 (yīrán)不可 (bùkě)替代 (tìdài)乃是 (nǎishì)因为 (yīnwèi)文学 (wénxué)作品 (zuòpǐn)中 (zhōng)蕴含 (yùnhán)着 (zhe)大量 (dàliàng)言外之意 (yánwàizhīyì)与 (yǔ)微妙 (wēimiào)的 (de)情感 (qínggǎn)韵味 (yùnwèi)
- 小兰,尽管这部古典文学名著我高中时就已经读过一遍,但这次重读,依然被里面生动的人物形象深深打动。Lan ơi, mặc dù kiệt tác văn học cổ điển này hồi cấp ba mình đã từng đọc một lần rồi, nhưng lần này đọc lại vẫn bị những hình tượng nhân vật sinh động trong đó làm xúc động sâu sắc.
- 没错。除非你们先依据真实的市场调查找准客户需求,否则很难在竞争中获得稳定的利润。Đúng đấy. Trừ phi các bạn trước tiên căn cứ vào khảo sát thị trường thực tế để xác định đúng nhu cầu khách hàng, bằng không rất khó thu được lợi nhuận ổn định trong cạnh tranh.
- 确实如此。鉴于外部不确定性持续上升,我们必须依托区域交通枢纽进行多元化布局,增强整个供应链的韧性。Đúng vậy. Xét thấy tính bất định bên ngoài liên tục gia tăng, chúng ta buộc phải dựa vào các đầu mối giao thông khu vực để bố cục đa dạng hoá, tăng cường sức bền của toàn chuỗi cung ứng.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.