Cấp: HSK 5Từ ghép
形象
Nghĩa tiếng Việthình ảnh; hình tượng; hình dung
Âm Hán Việthình tượng
- 2 chữ
- 18 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hình ảnh
- 2 hình tượng
- 3 hình dung
- 4 sinh động
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Câu ví dụ
- 小兰,尽管这部古典文学名著我高中时就已经读过一遍,但这次重读,依然被里面生动的人物形象深深打动。Lan ơi, mặc dù kiệt tác văn học cổ điển này hồi cấp ba mình đã từng đọc một lần rồi, nhưng lần này đọc lại vẫn bị những hình tượng nhân vật sinh động trong đó làm xúc động sâu sắc.
- 为什么有些文学作品能够流传数百年而不被遗忘?归根到底,是因为作者通过细腻的笔触,塑造了立体而真实的人物形象。Vì sao có những tác phẩm văn học có thể lưu truyền hàng trăm năm mà không bị lãng quên? Xét đến cùng, là bởi vì tác giả thông qua nét bút tinh tế đã khắc hoạ nên những hình tượng nhân vật sống động và chân thực.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 背景[bối cảnh]Cấp: HSK 5bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực
- 价值[價值][giá trị]Cấp: HSK 5giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
- 经典[經典][kinh điển]Cấp: HSK 5kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển
- 流传[流傳][lưu truyền]Cấp: HSK 5lan truyền; lưu truyền; lưu hành
- 魅力[mị lực]Cấp: HSK 5sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn
- 牛仔裤[牛仔褲][ngưu tử khố]Cấp: HSK 5quần jean
- 浓[濃][nống]Cấp: HSK 5đậm; đặc; mạnh (mùi,...)
- 农民[農民][nông dân]Cấp: HSK 5nông dân; nông phu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này