Cấp: HSK 6Từ ghép
打动
Phồn thể: [打動]Nghĩa tiếng Việtlàm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động
Âm Hán Việtđả động
- 2 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 làm cảm động
- 2 khiến (ai đó) cảm thông
- 3 xúc động
Câu ví dụ
- 中华传统文化博大精深,那些流传千古的灿烂诗篇堪称东方美学的典范,足以打动每一代读者。Văn hoá truyền thống Trung Hoa bác đại tinh sâu, những vần thơ rực rỡ lưu truyền ngàn đời ấy đáng gọi là khuôn mẫu của mỹ học phương Đông, đủ để làm rung động mỗi thế hệ độc giả.
- 中华传统文化博大精深,那些流传千古的灿烂诗篇堪称东方美学的典范,足以打动每一代读者。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Văn hoá truyền thống Trung Hoa bác đại tinh sâu, những vần thơ rực rỡ lưu truyền ngàn đời ấy đáng gọi là khuôn mẫu của mỹ học phương Đông, đủ để làm rung động mỗi thế hệ độc giả. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:中华 (Zhōnghuá)传统 (chuántǒng)文化 (wénhuà)博大精深 (bódàjīngshēn)那些 (nàxiē)流传 (liúchuán)千古 (qiāngǔ)的 (de)灿烂 (cànlàn)诗篇 (shīpiān)堪称 (kānchēng)东方 (dōngfāng)美学 (měixué)的 (de)典范 (diǎnfàn)足以 (zúyǐ)打动 (dǎdòng)每 (měi)一代 (yīdài)读者 (dúzhě)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 伴随[伴隨][bạn tuỳ]Cấp: HSK 6đi cùng; theo; phát sinh cùng
- 暴露[bạo lộ]Cấp: HSK 6phơi bày; tiết lộ; phô bày
- 逼[偪][bức]Cấp: HSK 6biến thể của 逼 (bī); ép buộc; gây áp lực
- 避[tị]Cấp: HSK 6tránh; lẩn; trốn
- 闭[閉][bế]Cấp: HSK 6đóng; chặn; ngừng
- 遍地[biến địa]Cấp: HSK 6khắp nơi; khắp mọi chỗ
- 便捷[tiện tiệp]Cấp: HSK 6tiện lợi và nhanh chóng
- 变质[變質][biến chất]Cấp: HSK 6bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này