Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
逼
Phồn thể: [偪]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 逼 (bī); ép buộc; gây áp lực
Âm Hán Việtbức
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 biến thể của 逼 (bī)
- 2 ép buộc
- 3 gây áp lực
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 逼近[bức cận]Cấp: HSK 7–9áp sát tiến tới; tiếp cận; đến gần
- 逼迫[bức bách]Cấp: HSK 7–9ép buộc; cưỡng ép; bắt buộc
- 逼真[bức chân]Cấp: HSK 7–9sống động; giống như thật; rõ ràng
- 逼逼(thô tục) nói huyên thuyên; nói nhảm
- 逼格(tiếng lóng) phong cách giả tạo
- 逼供bức cung
- 逼宫[逼宮]ép vua hoặc hoàng đế thoái vị
- 逼和buộc phải hòa (trong cờ vua, cuộc thi, v.v.)
- 逼奸[逼姦]cưỡng hiếp
- 逼将[逼將]chiếu tướng (trong cờ)
- 逼人cấp bách; đe dọa
- 逼视[逼視]nhìn chằm chằm từ gần; quan sát kỹ lưỡng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 伴随[伴隨][bạn tuỳ]Cấp: HSK 6đi cùng; theo; phát sinh cùng
- 暴露[bạo lộ]Cấp: HSK 6phơi bày; tiết lộ; phô bày
- 闭[閉][bế]Cấp: HSK 6đóng; chặn; ngừng
- 避[tị]Cấp: HSK 6tránh; lẩn; trốn
- 遍地[biến địa]Cấp: HSK 6khắp nơi; khắp mọi chỗ
- 便捷[tiện tiệp]Cấp: HSK 6tiện lợi và nhanh chóng
- 变质[變質][biến chất]Cấp: HSK 6bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất
- 比方[tỉ phương]Cấp: HSK 6phép loại suy; ví dụ; chẳng hạn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này