Cấp: HSK 7–9Từ ghép
典范
Phồn thể: [典範]Nghĩa tiếng Việthình mẫu; ví dụ; mẫu mực
Âm Hán Việtđiển phạm
- 2 chữ
- 16 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hình mẫu
- 2 ví dụ
- 3 mẫu mực
Câu ví dụ
- 您主持设计的历史街区改造项目融古典审美意境与现代生活功能于一体,新旧建筑协调共生、相得益彰,真可谓城市更新的典范!Dự án cải tạo khu phố lịch sử do ông chủ trì thiết kế đã hoà quyện ý cảnh thẩm mỹ cổ điển với công năng sinh hoạt hiện đại làm một; kiến trúc mới – cũ hài hoà cộng sinh, tôn vẻ đẹp của nhau lên, quả xứng là hình mẫu của chỉnh trang đô thị!Từ trong câu:您 (nín)主持 (zhǔchí)设计 (shèjì)的 (de)历史 (lìshǐ)街区 (jiēqū)改造 (gǎizào)项目 (xiàngmù)融 (róng)古典 (gǔdiǎn)审美 (shěnměi)意境 (yìjìng)与 (yǔ)现代 (xiàndài)生活 (shēnghuó)功能 (gōngnéng)于 (yú)一体 (yītǐ)新 (xīn)旧 (jiù)建筑 (jiànzhù)协调 (xiétiáo)共生 (gòngshēng)相得益彰 (xiāngdéyìzhāng)真 (zhēn)可谓 (kěwèi)城市 (chéngshì)更新 (gēngxīn)的 (de)典范 (diǎnfàn)
- 唯有秉持求同存异的智慧,推动科技赋能与文明交融相得益彰,方能树立全球协同治理的典范,增进全人类的共同福祉。Chỉ có giữ vững trí tuệ tìm điểm chung – tôn trọng khác biệt, thúc đẩy sự tiếp sức của công nghệ và sự giao thoa văn minh bổ trợ cho nhau mới có thể dựng nên hình mẫu quản trị phối hợp toàn cầu, nâng cao phúc lợi chung của toàn nhân loại.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 百合[bách hợp]Cấp: HSK 7–9hoa ly
- 败坏[敗壞][bại hoại]Cấp: HSK 7–9hủy hoại; tham nhũng; làm suy yếu
- 拜会[拜會][bái hội]Cấp: HSK 7–9(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
- 百科全书[百科全書][bách khoa toàn thư]Cấp: HSK 7–9bách khoa toàn thư; lượng từ: 本 (běn),集 (jí)
- 摆平[擺平][bẫy bình]Cấp: HSK 7–9công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)
- 摆设[擺設][bẫy thết]Cấp: HSK 7–9đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh
- 柏树[柏樹][bách thụ]Cấp: HSK 7–9cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]
- 矗立[sực lập]Cấp: HSK 7–9vươn cao; đứng cao và thẳng (về tòa nhà lớn)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này