Chữ Hán
范
Nghĩamô hình; kiểu mẫu; ví dụ; họ [Fan4]
Bộ thủ艹
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- mô hình; kiểu mẫu; ví dụ
- họ [Fan4]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 艹 + 氾
- Phần chỉ nghĩa: 艹
- Phần chỉ âm: 氾
Từ có chữ này
- 范围phạm vi; quy mô; giới hạnHSK 5
- 示范Âm Hán Việt: thị phạmtrình diễn; cho thấy cách làm gì đó; minh họaHSK 6
- 规范Âm Hán Việt: qui phạmchuẩn mực; tiêu chuẩn; quy cáchHSK 6
- 典范Âm Hán Việt: điển phạmhình mẫu; ví dụ; mẫu mựcHSK 7–9
- 师范Âm Hán Việt: sư phạmđào tạo giáo viên; sư phạm; (trường, ví dụ: Đại học Sư phạm Bắc Kinh)HSK 7–9
- 模范Âm Hán Việt: mô phạmhình mẫu; tấm gương tốtHSK 7–9
- 范畴phạm trùHSK 7–9
- 防范Âm Hán Việt: phòng phạmcảnh giác; phòng bị; đề phòngHSK 7–9
- 风范Âm Hán Việt: phong phạmphong thái; tác phong; hình mẫuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 唯有秉持求同存异的智慧,推动科技赋能与文明交融相得益彰,方能树立全球协同治理的典范,增进全人类的共同福祉。Chỉ có giữ vững trí tuệ tìm điểm chung – tôn trọng khác biệt, thúc đẩy sự tiếp sức của công nghệ và sự giao thoa văn minh bổ trợ cho nhau mới có thể dựng nên hình mẫu quản trị phối hợp toàn cầu, nâng cao phúc lợi chung của toàn nhân loại.
- 您主持设计的历史街区改造项目融古典审美意境与现代生活功能于一体,新旧建筑协调共生、相得益彰,真可谓城市更新的典范!Dự án cải tạo khu phố lịch sử do ông chủ trì thiết kế đã hoà quyện ý cảnh thẩm mỹ cổ điển với công năng sinh hoạt hiện đại làm một; kiến trúc mới – cũ hài hoà cộng sinh, tôn vẻ đẹp của nhau lên, quả xứng là hình mẫu của chỉnh trang đô thị!Từ trong câu:您 (nín)主持 (zhǔchí)设计 (shèjì)的 (de)历史 (lìshǐ)街区 (jiēqū)改造 (gǎizào)项目 (xiàngmù)融 (róng)古典 (gǔdiǎn)审美 (shěnměi)意境 (yìjìng)与 (yǔ)现代 (xiàndài)生活 (shēnghuó)功能 (gōngnéng)于 (yú)一体 (yītǐ)新 (xīn)旧 (jiù)建筑 (jiànzhù)协调 (xiétiáo)共生 (gòngshēng)相得益彰 (xiāngdéyìzhāng)真 (zhēn)可谓 (kěwèi)城市 (chéngshì)更新 (gēngxīn)的 (de)典范 (diǎnfàn)
- 阿明,小兰,欢迎你们来我家做客!我给你们介绍一下,这两位客人是刚搬来的新邻居,李叔叔和张阿姨,他们是结婚三十年的模范夫妻。Minh, Lan ơi, chào mừng các bạn đến nhà mình làm khách! Để mình giới thiệu với các bạn một chút, hai vị khách này là hàng xóm mới vừa chuyển đến, chú Lý và cô Trương, hai cô chú là cặp vợ chồng gương mẫu đã kết hôn ba mươi năm rồi.Từ trong câu:阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)欢迎 (huānyíng)你们 (nǐmen)来 (lái)我 (wǒ)家 (jiā)做客 (zuòkè)我 (wǒ)给 (gěi)你们 (nǐmen)介绍 (jièshào)一下 (yīxià)这 (zhè)两 (liǎng)位 (wèi)客人 (kèrén)是 (shì)刚 (gāng)搬 (bān)来 (lái)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)张 (zhāng)阿姨 (āyí)他们 (tāmen)是 (shì)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)的 (de)模范 (mófàn)夫妻 (fūqī)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.