Cấp: HSK 5Từ ghép
智慧
Nghĩa
- 1 trí tuệ; thông minh
Câu ví dụ
- 这就是经典的魅力所在!优秀的文学作品往往能跨越时空,即不论时代背景如何变化,书中的人生智慧都能给读者带来深刻的启发。Đó chính là sức hút của tác phẩm kinh điển! Tác phẩm văn học xuất sắc thường có thể vượt qua không gian và thời gian, tức là bất kể bối cảnh thời đại thay đổi thế nào, trí tuệ nhân sinh trong sách đều mang lại gợi mở sâu sắc cho người đọc.Từ trong câu:这就 (zhèjiù)是 (shì)经典 (jīngdiǎn)的 (de)魅力 (mèilì)所在 (suǒzài)优秀 (yōuxiù)的 (de)文学 (wénxué)作品 (zuòpǐn)往往 (wǎngwǎng)能 (néng)跨越 (kuàyuè)时空 (shíkōng)即 (jí)不论 (bùlùn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)如何 (rúhé)变化 (biànhuà)书 (shū)中的 (zhòngdì)人生 (rénshēng)智慧 (zhìhuì)都 (dōu)能 (néng)给 (gěi)读者 (dúzhě)带来 (dàilái)深刻 (shēnkè)的 (de)启发 (qǐfā)
- 每一项历史悠久的文化遗产,都凝聚着先人的智慧与审美。然而,如果仅仅把它们锁在博物馆的玻璃柜里,传统手艺迟早会与大众生活脱节。Mỗi một di sản văn hoá có lịch sử lâu đời đều kết tinh trí tuệ và thẩm mỹ của người xưa. Tuy nhiên, nếu chỉ khoá chúng trong tủ kính bảo tàng thì nghề thủ công truyền thống sớm muộn gì cũng tách rời khỏi đời sống đại chúng.Từ trong câu:每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)历史悠久 (lìshǐyōujiǔ)的 (de)文化遗产 (wénhuàyíchǎn)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)先人 (xiānrén)的 (de)智慧 (zhìhuì)与 (yǔ)审美 (shěnměi)然而 (rán'ér)如果 (rúguǒ)仅仅 (jǐnjǐn)把 (bǎ)它们 (tāmen)锁 (suǒ)在 (zài)博物馆 (bówùguǎn)的 (de)玻璃 (bōli)柜 (guì)里 (lǐ)传统 (chuántǒng)手艺 (shǒuyì)迟早 (chízǎo)会 (huì)与 (yǔ)大众 (dàzhòng)生活 (shēnghuó)脱节 (tuōjié)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本[bản]Cấp: HSK 1(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này
- 别[別][biết]Cấp: HSK 2rời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt
- 才[tài]Cấp: HSK 3khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực
- 唉[hãy]Cấp: HSK 5than ôi; ôi trời
- 哎Cấp: HSK 5này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
- 爱护[愛護][ái hộ]Cấp: HSK 5yêu quý; trân trọng; chăm sóc
- 哎呀[ai nhá]Cấp: HSK 5thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
- 暗[晻][ám]Cấp: HSK 5biến thể của 暗 (àn)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này