Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
即
Nghĩa tiếng Việttức là; nghĩa là; tức
Âm Hán Việttức
- 1 chữ
- 7 nét
- 12 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tức là
- 2 nghĩa là
- 3 tức
- 4 thúc giục
- 5 ngay lập tức
- 6 hiện tại
- 7 thậm chí nếu
- 8 được thúc đẩy (bởi tình huống)
Xem thêm 4 nghĩa
- 9 tiếp cận
- 10 tiếp xúc
- 11 nhậm (chức)
- 12 đến gần
Câu ví dụ
- 高水平的国际商务磋商绝非零和博弈。倘若一方一味追求排他性条款而忽视合作伙伴的合理诉求,即便勉强签约,日后的履约过程也势必充满摩擦。Đàm phán thương mại quốc tế trình độ cao tuyệt đối không phải là trò chơi có tổng bằng không. Nếu một bên cứ một mực theo đuổi điều khoản độc quyền bài trừ mà phớt lờ yêu cầu hợp lý của đối tác, dù có miễn cưỡng ký kết thì quá trình thực thi về sau cũng ắt đầy rẫy va chạm.Từ trong câu:高 (gāo)水平 (shuǐpíng)的 (de)国际 (guójì)商务 (shāngwù)磋商 (cuōshāng)绝非 (juéfēi)零和博弈 (línghébóyì)倘若 (tǎngruò)一方 (yīfāng)一味 (yīwèi)追求 (zhuīqiú)排他 (páitā)性 (xìng)条款 (tiáokuǎn)而 (ér)忽视 (hūshì)合作伙伴 (hézuòhuǒbàn)的 (de)合理 (hélǐ)诉求 (sùqiú)即便 (jíbiàn)勉强 (miǎnqiǎng)签约 (qiānyuē)日后 (rìhòu)的 (de)履约 (lǚyuē)过程 (guòchéng)也 (yě)势必 (shìbì)充满 (chōngmǎn)摩擦 (mócā)
- 曾几何时,不少人将环境保护与经济增长视为非此即彼的对立面,担心严格的环保规制会削弱企业的市场竞争力。然而,全球产业演进的事实已充分证明,粗放型增长模式早已走入死胡同。Đã có thời không ít người coi bảo vệ môi trường và tăng trưởng kinh tế là hai mặt đối lập loại trừ nhau, lo ngại quy chế môi trường nghiêm ngặt sẽ làm suy yếu năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. Tuy nhiên, thực tế tiến hoá công nghiệp toàn cầu đã chứng minh đầy đủ rằng mô hình tăng trưởng quảng canh từ lâu đã đi vào ngõ cụt.Từ trong câu:曾几何时 (céngjǐhéshí)不少 (bùshǎo)人 (rén)将 (jiāng)环境保护 (huánjìngbǎohù)与 (yǔ)经济增长 (jīngjìzēngzhǎng)视为 (shìwéi)非此即彼 (fēicǐjíbǐ)的 (de)对立面 (duìlìmiàn)担心 (dānxīn)严格 (yángé)的 (de)环保 (huánbǎo)规制 (guīzhì)会 (huì)削弱 (xuēruò)企业 (qǐyè)的 (de)市场竞争 (shìchǎngjìngzhēng)力 (lì)然而 (rán'ér)全球 (quánqiú)产业 (chǎnyè)演进 (yǎnjìn)的 (de)事实 (shìshí)已 (yǐ)充分 (chōngfèn)证明 (zhèngmíng)粗放 (cūfàng)型 (xíng)增长 (zēngzhǎng)模式 (móshì)早已 (zǎoyǐ)走入 (zǒurù)死胡同 (sǐhútòng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 即使[tức sứ]Cấp: HSK 4dù cho; mặc dù
- 即将[即將][tức tướng]Cấp: HSK 5sắp; sắp sửa; sớm
- 立即[lập tức]Cấp: HSK 5ngay lập tức
- 即便[tức tiện]Cấp: HSK 6dù cho; mặc dù; ngay lập tức
- 当即[當即][đương tức]Cấp: HSK 7–9ngay lập tức; tại chỗ
- 即可[tức khả]Cấp: HSK 7–9tương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó
- 即日[tức nhật]Cấp: HSK 7–9ngày hôm đó hoặc ngày hôm ấy; trong vài ngày tới
- 即时[即時][tức thì]Cấp: HSK 7–9ngay lập tức
- 随即[隨即][tuỳ tức]Cấp: HSK 7–9ngay lập tức; liền sau đó; theo đó
- 赓即[賡即](trang trọng) ngay lập tức; kịp thời
- 即付trả ngay khi yêu cầu
- 即或cho dù; mặc dù
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu nhượng bộ 即使…也… · 即使 + Giả thiết nhượng bộ (dù cho...),Chủ ngữ + 也 + Vị ngữHSK 4
- Từ/Cụm giải thích và diễn giải lại 即 / 也就是说 / 换句话说 · Khái niệm A,即 + Giải thích ngắn gọn B | Mệnh đề 1,也就是说 / 换句话说,Mệnh đề 2HSK 5
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6