Cấp: HSK 7–9Từ ghép
削弱
Nghĩa tiếng Việtlàm suy yếu; làm giảm; suy nhược
Âm Hán Việttước nhược
- 2 chữ
- 19 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 làm suy yếu
- 2 làm giảm
- 3 suy nhược
Câu ví dụ
- 风险一旦突破预警阈值,势必削弱集团整体的资金安全。在当前周期下,我们切忌盲目追求规模扩张。Rủi ro một khi vượt ngưỡng cảnh báo ắt sẽ làm suy yếu an toàn vốn tổng thể của tập đoàn. Trong chu kỳ hiện tại, chúng ta tuyệt đối tránh mù quáng chạy theo mở rộng quy mô.
- 曾几何时,不少人将环境保护与经济增长视为非此即彼的对立面,担心严格的环保规制会削弱企业的市场竞争力。然而,全球产业演进的事实已充分证明,粗放型增长模式早已走入死胡同。Đã có thời không ít người coi bảo vệ môi trường và tăng trưởng kinh tế là hai mặt đối lập loại trừ nhau, lo ngại quy chế môi trường nghiêm ngặt sẽ làm suy yếu năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. Tuy nhiên, thực tế tiến hoá công nghiệp toàn cầu đã chứng minh đầy đủ rằng mô hình tăng trưởng quảng canh từ lâu đã đi vào ngõ cụt.Từ trong câu:曾几何时 (céngjǐhéshí)不少 (bùshǎo)人 (rén)将 (jiāng)环境保护 (huánjìngbǎohù)与 (yǔ)经济增长 (jīngjìzēngzhǎng)视为 (shìwéi)非此即彼 (fēicǐjíbǐ)的 (de)对立面 (duìlìmiàn)担心 (dānxīn)严格 (yángé)的 (de)环保 (huánbǎo)规制 (guīzhì)会 (huì)削弱 (xuēruò)企业 (qǐyè)的 (de)市场竞争 (shìchǎngjìngzhēng)力 (lì)然而 (rán'ér)全球 (quánqiú)产业 (chǎnyè)演进 (yǎnjìn)的 (de)事实 (shìshí)已 (yǐ)充分 (chōngfèn)证明 (zhèngmíng)粗放 (cūfàng)型 (xíng)增长 (zēngzhǎng)模式 (móshì)早已 (zǎoyǐ)走入 (zǒurù)死胡同 (sǐhútòng)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 暗地里[暗地裡][ám địa lịa]Cấp: HSK 7–9một cách bí mật; thầm lặng; lén lút
- 安逸[an dật]Cấp: HSK 7–9dễ chịu và thoải mái; dễ dàng
- 安置[an trí]Cấp: HSK 7–9tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho
- 波动[波動][ba động]Cấp: HSK 7–9chuyển động lên xuống; dao động; chuyển động sóng
- 遏制[át chế]Cấp: HSK 7–9ngăn chặn; kiềm chế; giữ lại
- 蔓延[mơn dang]Cấp: HSK 7–9mở rộng; lan ra
- 泡沫[bàu mượt]Cấp: HSK 7–9bọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)
- 严峻[嚴峻]Cấp: HSK 7–9nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này