Cấp: HSK 5Từ ghép
事实
Phồn thể: [事實]Nghĩa
- 1 sự thật
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 事实婚[事實婚]hôn nhân thực tế; hôn nhân de facto
- 事实上[事實上]thực tế; trong thực tế; thực ra
- 既成事实[既成事實]sự đã rồi
- 军事实力[軍事實力]sức mạnh quân sự; sức mạnh quốc phòng
- 事实根据[事實根據]cơ sở thực tế
- 事实求是[事實求是]tìm kiếm sự thật từ thực tế
- 摆事实讲道理[擺事實講道理]trình bày sự thật và lý luận rõ ràng
- 事实胜于雄辩[事實勝於雄辯]thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 省[tỉnh]Cấp: HSK 4tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
- 独特[獨特][độc đặc]Cấp: HSK 5độc đáo; đặc trưng
- 伸[thân]Cấp: HSK 5duỗi; mở rộng
- 身材[thân tài]Cấp: HSK 5vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người
- 深度[thâm độ]Cấp: HSK 5độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
- 身份[thân phần]Cấp: HSK 5nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
- 胜[勝][thắng]Cấp: HSK 5chiến thắng; thành công; đánh bại
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này