Chữ Hán
实
Nghĩathật; thực; thành thật
Bộ thủ宀
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- thật; thực; thành thật
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 宀 + 头
Từ có chữ này
- 其实Âm Hán Việt: kì thựcthực ra; thực tế; thật sựHSK 3
- 实在Âm Hán Việt: thực tạithực sự; thật sự; quả thậtHSK 4
- 实际Âm Hán Việt: thực tếthực tế; thực hành; thực tiễnHSK 4
- 确实Âm Hán Việt: xác thựcthực sự; thật; sự thậtHSK 4
- 诚实Âm Hán Việt: thành thựcthành thậtHSK 4
- 实际上Âm Hán Việt: thực tế thượngthực ra; trên thực tế; thực tế làHSK 4
- 事实Âm Hán Việt: sự thựcsự thậtHSK 5
- 实习Âm Hán Việt: thực tậpthực hành; thực tập; sự thực tậpHSK 5
- 实力Âm Hán Việt: thực lựcsức mạnhHSK 5
- 实施Âm Hán Việt: thực thithực hiện; tiến hànhHSK 5
- 实现Âm Hán Việt: thực hiệnđạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy raHSK 5
- 实用Âm Hán Việt: thực dụngthực tế; chức năng; thực dụngHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 实行Âm Hán Việt: thực hànhthực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễnHSK 5
- 实践Âm Hán Việt: thực tiễnthực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa)HSK 5
- 实验Âm Hán Việt: thực nghiệmthí nghiệm; kiểm tra; mang tính thí nghiệmHSK 5
- 果实Âm Hán Việt: quả thựcquả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quảHSK 5
- 现实Âm Hán Việt: hiện thựcthực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợiHSK 5
- 真实Âm Hán Việt: chân thựcthật; chân thậtHSK 5
- 实验室Âm Hán Việt: thực nghiệm thấtphòng thí nghiệmHSK 5
- 充实Âm Hán Việt: sung thựcphong phú; đầy đủ; có nội dungHSK 6
- 切实Âm Hán Việt: thiết thựckhả thi; thực tế; thực tiễnHSK 6
- 实惠Âm Hán Việt: thực huệlợi ích thiết thực; lợi thế vật chất; rẻHSK 6
- 实时Âm Hán Việt: thực thì(theo) thời gian thực; tức thờiHSK 6
- 实话Âm Hán Việt: thực thoạisự thậtHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 你别担心,其实我的包里一直放着两把伞和一件雨衣呢!这场雨大概下半个小时就会停,我们两个身高差不多,一起撑这把大伞往车站方向走,当然没问题!Bạn đừng lo, thực ra trong túi mình lúc nào cũng để sẵn hai chiếc ô và một chiếc áo mưa đây! Cơn mưa này khoảng nửa tiếng là tạnh thôi, hai đứa mình chiều cao xấp xỉ nhau, cùng che chiếc ô lớn này đi về hướng nhà ga, đương nhiên không thành vấn đề!Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)担心 (dānxīn)其实 (qíshí)我 (wǒ)的 (de)包 (bāo)里 (lǐ)一直 (yīzhí)放 (fàng)着 (zhe)两 (liǎng)把 (bǎ)伞 (sǎn)和 (hé)一 (yī)件 (jiàn)雨衣 (yǔyī)呢 (ne)这 (zhè)场 (cháng)雨 (yǔ)大概 (dàgài)下半 (xiàbàn)个 (gè)小时 (xiǎoshí)就 (jiù)会 (huì)停 (tíng)我们 (wǒmen)两 (liǎng)个 (gè)身高 (shēngāo)差不多 (chàbùduō)一起 (yīqǐ)撑 (chēng)这 (zhè)把 (bǎ)大 (dà)伞 (sǎn)往 (wǎng)车站 (chēzhàn)方向 (fāngxiàng)走 (zǒu)当然 (dāngrán)没问题 (méiwèntí)
- 你说得有道理。既然我们这个星期只需要两盒牛奶,那就按需要买吧,这款产品质量好,确实值得买。Bạn nói có lý. Đã tuần này chúng mình chỉ cần hai hộp sữa, vậy thì cứ mua theo nhu cầu nhé, sản phẩm này chất lượng tốt, quả thực đáng mua.
- 其实很多人最喜欢北京的秋天,因为秋天的天气既不冷也不热,非常凉快。到了冬天,白雪把大地变成白色的世界,好看极了。Thực ra rất nhiều người thích mùa thu Bắc Kinh nhất, bởi vì thời tiết mùa thu vừa không lạnh vừa không nóng, vô cùng mát mẻ. Đến mùa đông, tuyết trắng biến mặt đất thành một thế giới màu trắng, đẹp vô cùng.Từ trong câu:其实 (qíshí)很 (hěn)多 (duō)人 (rén)最 (zuì)喜欢 (xǐhuan)北京 (Běijīng)的 (de)秋天 (qiūtiān)因为 (yīnwèi)秋天 (qiūtiān)的 (de)天气 (tiānqì)既 (jì)不 (bù)冷 (lěng)也 (yě)不 (bù)热 (rè)非常 (fēicháng)凉快 (liángkuai)到了 (dàoliǎo)冬天 (dōngtiān)白雪 (báixuě)把 (bǎ)大地 (dàdì)变成 (biànchéng)白色 (báisè)的 (de)世界 (shìjiè)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 在日常生活中,人与人之间偶尔会产生一些小误会。对于这些误会,最好的办法就是诚实地沟通。Trong cuộc sống hằng ngày, giữa người với người đôi khi sẽ nảy sinh một vài hiểu lầm nhỏ. Đối với những hiểu lầm này, cách tốt nhất chính là giao tiếp trung thực.
- 实际上,有些生词并不会影响我们理解整篇文章的意思。只要养成广泛阅读的习惯,不断积累背景知识,阅读速度自然会大大提高。Trên thực tế, có một số từ mới không hề ảnh hưởng tới việc chúng ta hiểu ý nghĩa toàn bài. Chỉ cần hình thành thói quen đọc rộng, không ngừng tích luỹ kiến thức nền tảng, tốc độ đọc tự nhiên sẽ nâng cao rõ rệt.Từ trong câu:实际上 (shíjìshàng)有些 (yǒuxiē)生词 (shēngcí)并不 (bìngbù)会 (huì)影响 (yǐngxiǎng)我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)整 (zhěng)篇 (piān)文章 (wénzhāng)的 (de)意思 (yìsi)只要 (zhǐyào)养成 (yǎngchéng)广泛 (guǎngfàn)阅读 (yuèdú)的 (de)习惯 (xíguàn)不断 (bùduàn)积累 (jīlěi)背景 (bèijǐng)知识 (zhīshi)阅读 (yuèdú)速度 (sùdù)自然 (zìrán)会 (huì)大大 (dàdà)提高 (tígāo)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.