Chữ Hán
宀
Nghĩabộ "mái nhà" (bộ Khang Hy số 40), xuất hiện trong 家, 定, 安 vv, gọi là 宝盖 (bǎogài)
Bộ thủ宀
- 3 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bộ "mái nhà" (bộ Khang Hy số 40), xuất hiện trong 家, 定, 安 vv, gọi là 宝盖 (bǎogài)
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 丶 + 冖
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 它tāÂm Hán Việt: thanóHSK 1
- 字zìÂm Hán Việt: tựchữ; ký hiệu; kí tựHSK 1
- 宜yíthích hợp; nên; phù hợpHSK 1
- 客kèkhách hàng; khách thăm; kháchHSK 1
- 家jiāÂm Hán Việt: giadùng trong 家伙 (jiāhuo) và 家俱 (jiājù)HSK 1
- 完wánÂm Hán Việt: hoànhoàn thành; kết thúc; toàn bộHSK 2
- 室shìÂm Hán Việt: thấtphòng; đơn vị công tác; mộHSK 2
- 安ānÂm Hán Việt: an(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnhHSK 3
- 定dìngÂm Hán Việt: địnhcố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụHSK 3
- 实shíthật; thực; thành thậtHSK 3
- 害hàiÂm Hán Việt: hạigây hại cho; gây rắc rối cho; tổn hạiHSK 3
- 容róngchứa; chứa đựng; cho phépHSK 3
- 宾bīnkhách mời; khách; đối tượng (trong ngữ pháp)HSK 3
- 赛sàiÂm Hán Việt: táithi đấu; cuộc thi; trận đấuHSK 3
- 寄jìÂm Hán Việt: gửigửi; gửi thư; giao phóHSK 4
- 富fùÂm Hán Việt: phúgiàu; có nhiều; phú quýHSK 4
- 寒hánlạnh; nghèo; rùng mìnhHSK 4
- 察chákiểm tra; hỏi han; quan sátHSK 4
- 守shǒuÂm Hán Việt: thúcanh gác; phòng thủ; theo dõiHSK 5
- 宝bǎoÂm Hán Việt: bảobiến thể của 宝 (bǎo)HSK 5
- 宠chǒngÂm Hán Việt: sủngyêu thương; nuông chiều; chiều chuộngHSK 5
- 宣xuāntuyên bố (công khai); thông báoHSK 5
- 宽kuānÂm Hán Việt: khoanrộng; rộng rãi; lỏngHSK 5
- 宿sùbiến thể cũ của 宿 (sù)HSK 5
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.