Chữ Hán
寒
Nghĩalạnh; nghèo; rùng mình
Bộ thủ宀
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- lạnh; nghèo; rùng mình
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 宀 (nguồn chưa rõ phần này)
Từ có chữ này
- 寒假Âm Hán Việt: hàn giảkỳ nghỉ đôngHSK 4
- 寒冷Âm Hán Việt: hàn lạnhlạnh (khí hậu); giá rét; rất lạnhHSK 4
- 严寒Âm Hán Việt: nghiêm hànlạnh giá khắc nghiệt; mùa đông khắc nghiệtHSK 6
- 寒冬Âm Hán Việt: hàn đôngmùa đông lạnhHSK 6
- 寒带Âm Hán Việt: hàn đaikhí hậu vùng cựcHSK 7–9
- 寒暄Âm Hán Việt: hàn huyêntrao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giaoHSK 7–9
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.