Chữ Hán
守
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: thúcanh gác; phòng thủ; theo dõi
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 宀 + 寸
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 遵守Âm Hán Việt: tuân thủtuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)HSK 5
- 保守Âm Hán Việt: bảo thúbảo thủ; bảo vệ; giữ gìnHSK 7–9
- 坚守Âm Hán Việt: kiên thúgiữ vững; kiên trìHSK 7–9
- 守信Âm Hán Việt: thú tíngiữ lời hứaHSK 7–9
- 守候Âm Hán Việt: thú hầuchờ đợi; mong đợi; theo dõiHSK 7–9
- 守护Âm Hán Việt: thú hộbảo vệ; bảo hộHSK 7–9
- 看守Âm Hán Việt: khán thúcanh gác; theo dõiHSK 7–9
- 防守Âm Hán Việt: phòng thúphòng thủ; bảo vệ (chống lại)HSK 7–9
- 守株待兔Âm Hán Việt: thú chò đãi thỏnghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ độngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 保护濒临灭绝的物种,归根到底就是在保护人类自己。只有各国携手减少碳排放、守护森林与海洋,才能维护自然界的生态平衡,从而实现人与自然的和谐共生。Bảo vệ các loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, xét đến cùng chính là đang bảo vệ bản thân loài người. Chỉ khi các quốc gia chung tay giảm phát thải carbon, gìn giữ rừng và đại dương thì mới duy trì được cân bằng sinh thái của giới tự nhiên, từ đó hiện thực hoá sự chung sống hài hoà giữa con người và thiên nhiên.Từ trong câu:保护 (bǎohù)濒临 (bīnlín)灭绝 (mièjué)的 (de)物种 (wùzhǒng)归根到底 (guīgēndàodǐ)就是 (jiùshì)在 (zài)保护人 (bǎohùrén)类 (lèi)自己 (zìjǐ)只有 (zhǐyǒu)各国 (gèguó)携手 (xiéshǒu)减少 (jiǎnshǎo)碳排放 (tànpáifàng)守护 (shǒuhù)森林 (sēnlín)与 (yǔ)海洋 (hǎiyáng)才能 (cáinéng)维护 (wéihù)自然界 (zìránjiè)的 (de)生态 (shēngtài)平衡 (pínghéng)从而 (cóng'ér)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
- 太令人振奋了!人类与自然万物本就休戚与共,唯有心怀敬畏、守护好野生动物繁衍的栖息地,人类自身的福祉方能长久延续。Thật đáng phấn khởi! Con người và vạn vật tự nhiên vốn gắn kết vận mệnh cùng nhau; chỉ có懷 lòng kính cẩn, gìn giữ tốt nơi cư trú để động vật hoang dã sinh sôi thì phúc lợi của chính con người mới được nối dài bền lâu.
- 如果缺乏规则意识与道德自律,公共秩序势必会陷入混乱。因此,自觉遵守规则无疑是每位现代公民应当具备的基本素养。Nếu thiếu ý thức quy tắc và sự tự giác đạo đức, trật tự công cộng tất yếu sẽ rơi vào hỗn loạn. Vì vậy, tự giác tuân thủ quy tắc chắc chắn là phẩm chất cơ bản mà mỗi công dân hiện đại cần có.
- 真正富有生命力的文化传承,既要坚守其精神内核与美学底蕴,又要敏锐捕捉时代审美的脉搏。唯有与现代生活深度契合,古老的艺术意境方能跨越时空,持续浸润当代人的心灵。Sự kế thừa văn hoá thực sự giàu sức sống vừa phải giữ vững hạt nhân tinh thần và bề dày mỹ học, vừa phải nhạy bén nắm bắt nhịp đập thẩm mỹ của thời đại. Chỉ có ăn khớp sâu sắc với đời sống hiện đại, ý cảnh nghệ thuật cổ xưa mới có thể vượt qua không gian và thời gian để tiếp tục thấm đẫm tâm hồn người đương đại.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)富有 (fùyǒu)生命力 (shēngmìnglì)的 (de)文化 (wénhuà)传承 (chuánchéng)既 (jì)要 (yào)坚守 (jiānshǒu)其 (qí)精神 (jīngshen)内核 (nèihé)与 (yǔ)美学 (měixué)底蕴 (dǐyùn)又 (yòu)要 (yào)敏锐 (mǐnruì)捕捉 (bǔzhuō)时代 (shídài)审美 (shěnměi)的 (de)脉搏 (màibó)唯有 (wéiyǒu)与 (yǔ)现代 (xiàndài)生活 (shēnghuó)深度 (shēndù)契合 (qìhé)古老 (gǔlǎo)的 (de)艺术 (yìshù)意境 (yìjìng)方能 (fāngnéng)跨越 (kuàyuè)时空 (shíkōng)持续 (chíxù)浸润 (jìnrùn)当代 (dāngdài)人 (rén)的 (de)心灵 (xīnlíng)
- 面向未来,国际社会既要以制度协同应对全球性风险,亦要以人文情怀消弭隔阂与偏见。唯有坚守和平、发展、公平、正义的共同价值,人类文明之舟方能在浩瀚的时代洪流中行稳致远。Hướng tới tương lai, cộng đồng quốc tế vừa phải lấy sự phối hợp thể chế để ứng phó với rủi ro toàn cầu, vừa phải lấy tình cảm nhân văn để xoá nhoà ngăn cách và định kiến. Chỉ có giữ vững các giá trị chung về hoà bình, phát triển, công bằng và chính nghĩa thì con thuyền văn minh nhân loại mới có thể vững vàng vươn xa giữa dòng chảy mênh mông của thời đại.Từ trong câu:面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)国际社会 (guójìshèhuì)既 (jì)要 (yào)以 (yǐ)制度 (zhìdù)协同 (xiétóng)应对 (yìngduì)全球性 (quánqiúxìng)风险 (fēngxiǎn)亦 (yì)要 (yào)以 (yǐ)人文 (rénwén)情怀 (qínghuái)消弭 (xiāomǐ)隔阂 (géhé)与 (yǔ)偏见 (piānjiàn)唯有 (wéiyǒu)坚守 (jiānshǒu)和平 (hépíng)发展 (fāzhǎn)公平 (gōngpíng)正义 (zhèngyì)的 (de)共同 (gòngtóng)价值 (jiàzhí)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)之 (zhī)舟 (zhōu)方能 (fāngnéng)在 (zài)浩瀚 (hàohàn)的 (de)时代 (shídài)洪流 (hóngliú)中行 (Zhōngháng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.