Cấp: HSK 7–9Từ ghép
情怀
Phồn thể: [情懷]Nghĩa
- 1 tâm tư
- 2 tâm trạng
Câu ví dụ
- 面向未来,国际社会既要以制度协同应对全球性风险,亦要以人文情怀消弭隔阂与偏见。唯有坚守和平、发展、公平、正义的共同价值,人类文明之舟方能在浩瀚的时代洪流中行稳致远。Hướng tới tương lai, cộng đồng quốc tế vừa phải lấy sự phối hợp thể chế để ứng phó với rủi ro toàn cầu, vừa phải lấy tình cảm nhân văn để xoá nhoà ngăn cách và định kiến. Chỉ có giữ vững các giá trị chung về hoà bình, phát triển, công bằng và chính nghĩa thì con thuyền văn minh nhân loại mới có thể vững vàng vươn xa giữa dòng chảy mênh mông của thời đại.Từ trong câu:面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)国际社会 (guójìshèhuì)既 (jì)要 (yào)以 (yǐ)制度 (zhìdù)协同 (xiétóng)应对 (yìngduì)全球性 (quánqiúxìng)风险 (fēngxiǎn)亦 (yì)要 (yào)以 (yǐ)人文 (rénwén)情怀 (qínghuái)消弭 (xiāomǐ)隔阂 (géhé)与 (yǔ)偏见 (piānjiàn)唯有 (wéiyǒu)坚守 (jiānshǒu)和平 (hépíng)发展 (fāzhǎn)公平 (gōngpíng)正义 (zhèngyì)的 (de)共同 (gòngtóng)价值 (jiàzhí)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)之 (zhī)舟 (zhōu)方能 (fāngnéng)在 (zài)浩瀚 (hàohàn)的 (de)时代 (shídài)洪流 (hóngliú)中行 (Zhōngháng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn