Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
稳
Phồn thể: [穩]Nghĩa tiếng Việtổn định; vững vàng; ổn thoả
Âm Hán Việtủn
- 1 chữ
- 14 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ổn định; vững vàng; ổn thoả
Câu ví dụ
- 唯有在尊重权利对等的前提下,以建设性的妥协寻求最大公约数,兼顾各方长远利益,方能铸就稳固而持久的战略伙伴关系。Chỉ có trên tiền đề tôn trọng sự tương xứng về quyền lợi, tìm kiếm mẫu số chung lớn nhất bằng sự nhânượng mang tính xây dựng và dung hoà lợi ích lâu dài của các bên mới có thể tạo dựng mối quan hệ đối tác chiến lược vững chắc, bền lâu.
- 您说得很有远见!我们定当以此为契机,彻底摒弃高耗能的旧模式,加快引入光伏与储能技术,在绿色转型的道路上行稳致远。Thầy nói rất có tầm nhìn! Chúng tôi nhất định lấy đây làm cơ hội, kiên quyết từ bỏ mô hình cũ tiêu tốn nhiều năng lượng, đẩy nhanh việc đưa công nghệ điện mặt trời và lưu trữ năng lượng vào sản xuất để bước đi vững vàng trên con đường chuyển đổi xanh.Từ trong câu:您 (nín)说 (shuō)得很 (dehěn)有 (yǒu)远见 (yuǎnjiàn)我们 (wǒmen)定当 (dìngdàng)以此为 (yǐcǐwéi)契机 (qìjī)彻底 (chèdǐ)摒弃 (bìngqì)高 (gāo)耗能 (hàonéng)的 (de)旧 (jiù)模式 (móshì)加快 (jiākuài)引入 (yǐnrù)光伏 (guāngfú)与 (yǔ)储 (chǔ)能 (néng)技术 (jìshù)在 (zài)绿色 (lǜsè)转型 (zhuǎnxíng)的 (de)道路 (dàolù)上行 (shàngxíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 稳定[穩定]Cấp: HSK 5vững vàng; ổn định; sự ổn định
- 安稳[安穩][an ủn]Cấp: HSK 7–9vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
- 沉稳[沉穩][tròm ủn]Cấp: HSK 7–9vững vàng; bình tĩnh; điềm đạm
- 平稳[平穩][bình ủn]Cấp: HSK 7–9êm ả; vững vàng
- 稳固[穩固][ủn cố]Cấp: HSK 7–9ổn định; vững chắc; kiên cố
- 稳健[穩健][ủn kiện]Cấp: HSK 7–9vững vàng; ổn định và kiên định
- 稳妥[穩妥][ủn thoả]Cấp: HSK 7–9đáng tin cậy
- 稳重[穩重][ủn trọng]Cấp: HSK 7–9vững vàng; đứng đắn; điềm tĩnh
- 把稳[把穩]đáng tin cậy; dựa được
- 不稳[不穩]không ổn định; không vững
- 单稳[單穩]monostable; ổn định một phía (rơ le)
- 企稳[企穩](về kinh tế, giá cả, v.v.) ổn định
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn