Chữ Hán
稳
- 14 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: ủnổn định; vững vàng; ổn thoả
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 禾 + 急
- Phần chỉ nghĩa: 禾
- Phần chỉ âm: 㥯
Từ có chữ này
- 稳定vững vàng; ổn định; sự ổn địnhHSK 5
- 安稳Âm Hán Việt: an ủnvững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻHSK 7–9
- 平稳Âm Hán Việt: bình ủnêm ả; vững vàngHSK 7–9
- 沉稳Âm Hán Việt: tròm ủnvững vàng; bình tĩnh; điềm đạmHSK 7–9
- 稳健Âm Hán Việt: ủn kiệnvững vàng; ổn định và kiên địnhHSK 7–9
- 稳固Âm Hán Việt: ủn cốổn định; vững chắc; kiên cốHSK 7–9
- 稳妥Âm Hán Việt: ủn thoảđáng tin cậyHSK 7–9
- 稳重Âm Hán Việt: ủn trọngvững vàng; đứng đắn; điềm tĩnhHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 唯有在尊重权利对等的前提下,以建设性的妥协寻求最大公约数,兼顾各方长远利益,方能铸就稳固而持久的战略伙伴关系。Chỉ có trên tiền đề tôn trọng sự tương xứng về quyền lợi, tìm kiếm mẫu số chung lớn nhất bằng sự nhânượng mang tính xây dựng và dung hoà lợi ích lâu dài của các bên mới có thể tạo dựng mối quan hệ đối tác chiến lược vững chắc, bền lâu.
- 您说得很有远见!我们定当以此为契机,彻底摒弃高耗能的旧模式,加快引入光伏与储能技术,在绿色转型的道路上行稳致远。Thầy nói rất có tầm nhìn! Chúng tôi nhất định lấy đây làm cơ hội, kiên quyết từ bỏ mô hình cũ tiêu tốn nhiều năng lượng, đẩy nhanh việc đưa công nghệ điện mặt trời và lưu trữ năng lượng vào sản xuất để bước đi vững vàng trên con đường chuyển đổi xanh.Từ trong câu:您 (nín)说 (shuō)得很 (dehěn)有 (yǒu)远见 (yuǎnjiàn)我们 (wǒmen)定当 (dìngdàng)以此为 (yǐcǐwéi)契机 (qìjī)彻底 (chèdǐ)摒弃 (bìngqì)高 (gāo)耗能 (hàonéng)的 (de)旧 (jiù)模式 (móshì)加快 (jiākuài)引入 (yǐnrù)光伏 (guāngfú)与 (yǔ)储 (chǔ)能 (néng)技术 (jìshù)在 (zài)绿色 (lǜsè)转型 (zhuǎnxíng)的 (de)道路 (dàolù)上行 (shàngxíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
- 没错。除非你们先依据真实的市场调查找准客户需求,否则很难在竞争中获得稳定的利润。Đúng đấy. Trừ phi các bạn trước tiên căn cứ vào khảo sát thị trường thực tế để xác định đúng nhu cầu khách hàng, bằng không rất khó thu được lợi nhuận ổn định trong cạnh tranh.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.