Chữ Hán
禾
Nghĩangũ cốc; lúa
Bộ thủ禾
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
- ngũ cốc; lúa
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 丿 + 木
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 和héÂm Hán Việt: hoàbiến thể cũ của 和 (hé)HSK 1
- 租zūÂm Hán Việt: tôthuê; mướn; thuê baoHSK 1
- 季jìÂm Hán Việt: químùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh emHSK 3
- 秋qiūmùa thu; thời gian thu hoạchHSK 3
- 种zhǒngÂm Hán Việt: chõnghạt; loài; loạiHSK 3
- 香xiāngÂm Hán Việt: hươngthơm; ngửi thơm; hương thơmHSK 3
- 利lìsắc; có lợi; lợi íchHSK 4
- 秀xiù(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễnHSK 4
- 科kēÂm Hán Việt: khoangành học; phòng ban; học phầnHSK 4
- 秒miǎoÂm Hán Việt: miểugiây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tứcHSK 4
- 乘chéngÂm Hán Việt: thặngcưỡi; lên; sử dụngHSK 4
- 积jīÂm Hán Việt: tíchtích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo bón; khó tiêuHSK 4
- 程chéngquy tắc; trật tự; quy địnhHSK 4
- 稍shāoÂm Hán Việt: saohơi; một chútHSK 4
- 私sīcá nhân; riêng tư; ích kỷHSK 5
- 秘bìxem 秘鲁 (Bìlǔ)HSK 5
- 称chēngÂm Hán Việt: xưngcân; phát biểu; đặt tênHSK 5
- 移yíÂm Hán Việt: dờidi chuyển; dịch; chuyểnHSK 5
- 税shuìÂm Hán Việt: thuếthuế; thuế vụHSK 5
- 稳wěnÂm Hán Việt: ủnổn định; vững vàng; ổn thoảHSK 5
- 委wěiủy thác; bỏ sang một bên; đổ trách nhiệmHSK 6
- 兼jiānÂm Hán Việt: kiêmkép; gấp đôi; đồng thờiHSK 6
- 秩zhìtrật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười nămHSK 6
- 颖yǐngđầu hạt; vỏ; lưỡiHSK 6
Từ có chữ này
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.