Chữ Hán
利
Nghĩasắc; có lợi; lợi ích; họ [Li4]
Bộ thủ刂
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- sắc; có lợi; lợi ích
- họ [Li4]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 禾 + 刂
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 流利Âm Hán Việt: lưu lợilưu loátHSK 4
- 顺利Âm Hán Việt: thuận lợimột cách suôn sẻ; không gặp trở ngạiHSK 4
- 不利Âm Hán Việt: bất lợikhông thuận lợi; bất lợi; có hạiHSK 5
- 便利Âm Hán Việt: tiện lợithuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiệnHSK 5
- 利润Âm Hán Việt: lợi nhuầnlợi nhuậnHSK 5
- 利用Âm Hán Việt: lợi dụngtận dụng; sử dụng; lợi dụngHSK 5
- 利益Âm Hán Việt: lợi íchlợi ích; quyền lợiHSK 5
- 有利Âm Hán Việt: hữu lợicó lợi; thuận lợiHSK 5
- 权利Âm Hán Việt: quyền lợiquyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu cóHSK 5
- 胜利Âm Hán Việt: thắng lợichiến thắngHSK 5
- 便利店Âm Hán Việt: tiện lợi điếmcửa hàng tiện lợiHSK 5
- 专利Âm Hán Việt: chuyên lợibằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền; độc quyềnHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 利息Âm Hán Việt: lợi tứclãi (trên khoản vay)HSK 6
- 福利Âm Hán Việt: phúc lợilợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội)HSK 6
- 利害Âm Hán Việt: lợi hạiưu và nhược điểm; lợi ích và tổn thất; điểm mạnh và điểm yếuHSK 7–9
- 利弊Âm Hán Việt: lợi tệưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợiHSK 7–9
- 利率Âm Hán Việt: lợi suấtlãi suấtHSK 7–9
- 利索Âm Hán Việt: lợi sáchnhanh nhẹnHSK 7–9
- 功利Âm Hán Việt: công lợitính hữu dụngHSK 7–9
- 吉利Âm Hán Việt: cát lợicát tường; may mắn; thuận lợiHSK 7–9
- 吉利Geely, hãng xe Trung QuốcHSK 7–9
- 名利Âm Hán Việt: danh lợidanh tiếng và lợi lộcHSK 7–9
- 失利Âm Hán Việt: thất lợithua; chịu thất bạiHSK 7–9
- 暴利Âm Hán Việt: bạo lợilợi nhuận khổng lồ đột ngộtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
- 在快节奏的现代都市中,共享单车、地铁出行以及二手物品循环利用正受到越来越多年轻人的欢迎。Trong đô thị hiện đại nhịp độ nhanh, xe đạp chia sẻ, đi lại bằng tàu điện ngầm cũng như tái sử dụng đồ cũ đang nhận được sự yêu thích của ngày càng nhiều người trẻ.
- 总的来说,只要我们把每天学到的词汇和语法真正运用到生活中,就一定能不断成长,顺利迈向HSK五级的新阶段!Nói chung, chỉ cần chúng ta vận dụng thực sự từ vựng và ngữ pháp học được mỗi ngày vào cuộc sống, thì nhất định có thể không ngừng trưởng thành, thuận lợi bước sang giai đoạn mới của HSK 5!
- 没错。除非你们先依据真实的市场调查找准客户需求,否则很难在竞争中获得稳定的利润。Đúng đấy. Trừ phi các bạn trước tiên căn cứ vào khảo sát thị trường thực tế để xác định đúng nhu cầu khách hàng, bằng không rất khó thu được lợi nhuận ổn định trong cạnh tranh.
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
- 许多年轻人在创业时充满热情,但往往容易忽视市场规律。一旦产品脱离了消费者的实际需求,再多的广告投资也难以带来长远的利润。Nhiều người trẻ khi khởi nghiệp tràn đầy nhiệt huyết, nhưng thường dễ xem nhẹ quy luật thị trường. Một khi sản phẩm脱离 nhu cầu thực tế của người tiêu dùng, đầu tư quảng cáo nhiều đến mấy cũng khó mang lại lợi nhuận lâu dài.Từ trong câu:许多 (xǔduō)年轻人 (niánqīngrén)在 (zài)创业 (chuàngyè)时 (shí)充满 (chōngmǎn)热情 (rèqíng)但 (dàn)往往 (wǎngwǎng)容易 (róngyì)忽视 (hūshì)市场 (shìchǎng)规律 (guīlǜ)一旦 (yīdàn)产品 (chǎnpǐn)脱离 (tuōlí)了 (le)消费者 (xiāofèizhě)的 (de)实际 (shíjì)需求 (xūqiú)再 (zài)多 (duō)的 (de)广告 (guǎnggào)投资 (tóuzī)也 (yě)难以 (nányǐ)带来 (dàilái)长远 (chángyuǎn)的 (de)利润 (lìrùn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.