Cấp: HSK 5Từ ghép
话题
Phồn thể: [話題]Nghĩa tiếng Việtchủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài
Âm Hán Việtthoại đề
- 2 chữ
- 23 nét
- 2 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chủ đề (của cuộc nói chuyện)
- 2 đề tài
Câu ví dụ
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này